Có 3 kết quả:

Guīguīkuì

1/3

Guī

phồn thể

guī

phồn thể

Từ điển phổ thông

trở về

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Về, trở về. ◎Như: “quy quốc” 歸國 về nước, “quy gia” 歸家 về nhà.
2. (Động) Trả lại. ◎Như: “cửu giả bất quy” 久假不歸 mượn lâu không trả, “vật quy nguyên chủ” 物歸原主 vật trả về chủ cũ.
3. (Động) Đổ, đổ tội. ◎Như: “quy tội” 歸罪 đổ tội cho người, “tự quy” 自歸 tự thú tội.
4. (Động) Theo về, nương về. ◇Sử Kí 史記: “Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương” 聞漢王之能用人, 故歸大王 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.
5. (Động) Con gái đi lấy chồng. ◇Thi Kinh 詩經: “Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi” 之子于歸, 百兩將之 (Triệu nam 召南, Thước sào 鵲巢) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.
6. (Động) Đưa làm quà, tặng. § Thông 饋. ◇Luận Ngữ 論語: “Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn” 陽貨欲見孔子, 孔子不見, 歸孔子豚 (Dương Hóa 陽貨) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.
7. (Động) Góp lại. ◎Như: “quy tinh” 歸併 hợp vào, “tổng quy nhất cú thoại” 總歸一句話 tóm lại một câu.
8. (Giới) Thuộc về, do. ◎Như: “giá sự bất quy ngã quản” 這事不歸我管 việc đó không do tôi phụ trách.
9. (Phó) Kết cục. ◎Như: “quy túc” 歸宿 kết cục. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai?” 雖假符僭稱, 歸將安所容哉 (Viên Thuật liệt truyện 袁術列傳) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?
10. (Danh) Phép tính chia gọi là “quy pháp” 歸法.
11. Một âm là “quý”. (Tính) Thẹn, xấu hổ. § Thông “quý” 愧. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc” 面目犁黑, 狀有歸色 (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Về, trở về, quy: 榮歸 Vinh quy; 歸國華僑 Hoa kiều về nước (từ nước ngoài về);
② Trả lại, trả về: 久假不歸 Mượn lâu không trả; 物歸原主 Vật trả về chủ cũ;
③ Dồn lại, dồn vào, quy về: 殊途同歸 Khác đường nhưng cùng một đích;
④ Thuộc về, do: 一切雜事歸這一組管 Mọi việc lặt vặt đều do tổ này phụ trách;
⑤ Đổ, đổ tội (cho người khác);
⑥ Quy phụ, quy phục;
⑦ Đưa làm quà;
⑧ Kết cục. 【歸宿】quy túc [guisù] Rốt cuộc, kết quả, nơi chốn (gia đình) để trở về, cõi đi về;
⑨ Thẹn;
⑩ Gộp lại;
⑪【于歸】vu quy [yú gui] Xem 于 [yú] nghĩa
⑦ (bộ 二);
⑫ 【歸法】 quy pháp [guifă] Phép chia, tính chia;
⑬ [Gui] (Họ) Quy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to return
(2) to go back to
(3) to give back to
(4) (of a responsibility) to be taken care of by
(5) to belong to
(6) to gather together
(7) (used between two identical verbs) despite
(8) to marry (of a woman) (old)
(9) division on the abacus with a one-digit divisor

Từ ghép

bǎi chuān guī hǎi 百川歸海Běi huí guī xiàn 北回歸線bì qí ruì qì , jī qí duò guī 避其銳氣,擊其惰歸bīn zhì rú guī 賓至如歸bù wán quán guī nà tuī lǐ 不完全歸納推理bù zuì bù guī 不醉不歸dāng guī 當歸dì guī 遞歸dōng guī 東歸fǎn pú guī zhēn 返璞歸真fù guī 復歸gǎi xié guī zhèng 改邪歸正guī àn 歸案guī bìng 歸併guī chéng 歸程guī chú 歸除guī dàng 歸檔guī duì 歸隊guī fù 歸附guī gēn 歸根guī gēn dào dǐ 歸根到底guī gēn jié dǐ 歸根結底guī gēn jié dǐ 歸根結柢guī gēn jié dì 歸根結蒂guī gōng 歸公guī gōng 歸功guī guó 歸國guī huà 歸化guī huán 歸還guī jié 歸結guī jīng 歸經guī jiù 歸咎guī kǒu 歸口guī lèi 歸類guī lǒng 歸攏guī lù 歸路guī miù fǎ 歸謬法guī mù 歸牧guī nà 歸納guī nà fǎ 歸納法guī nà tuī lǐ 歸納推理guī níng 歸寧guī qiáo 歸僑guī rù 歸入guī shǔ 歸屬guī shǔ gǎn 歸屬感guī shǔ quán 歸屬權guī shùn 歸順guī sù 歸宿guī tiān 歸天guī tú 歸途guī xī 歸西guī xiàng 歸向guī xīn 歸心guī xīn sì jiàn 歸心似箭guī xīn zhě 歸心者guī xǐng 歸省guī yī 歸依guī yǐn 歸隱guī yú 歸於guī zhēn 歸真guī zhēn fǎn pú 歸真返璞guī zhèng 歸正guī zuì 歸罪hǎi guī 海歸huà guī 劃歸huí guī 回歸huí guī nián 回歸年huí guī rè 回歸熱huí guī xiàn 回歸線jià hè xī guī 駕鶴西歸jiě jiǎ guī tián 解甲歸田jiǔ guī 九歸jiǔ jiǎ bù guī 久假不歸jiǔ jiǔ guī yī 九九歸一juān dī guī gōng 涓滴歸公kōng shǒu ér guī 空手而歸Luò yè guī gēn 落葉歸根mǎn zài ér guī 滿載而歸mìng guī Huáng quán 命歸黃泉Nán huí guī xiàn 南回歸線Ōū dāng guī 歐當歸qì xié guī zhèng 棄邪歸正róng guī 榮歸róng guī gù lǐ 榮歸故里róng guī zhǔ 榮歸主sān guī yī 三歸依shā yǔ ér guī 鎩羽而歸shí zhì míng guī 實至名歸shì sǐ rú guī 視死如歸shū tú tóng guī 殊途同歸shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn 樹高千丈,落葉歸根shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn 樹高千丈,葉落歸根shuǐ luò guī cáo 水落歸槽tóng guī yú jìn 同歸於盡tóng tú shū guī 同途殊歸wán bì guī Zhào 完璧歸趙wán quán guī nà tuī lǐ 完全歸納推理wú jiā kě guī 無家可歸wù guī yuán zhǔ 物歸原主xiàn xìng huí guī 線性回歸xuè běn wú guī 血本無歸yán guī yú hǎo 言歸於好yán guī zhèng zhuàn 言歸正傳yè bù guī sù 夜不歸宿yè luò guī gēn 葉落歸根yī jǐn róng guī 衣錦榮歸yī mìng guī tiān 一命歸天yī mìng guī xī 一命歸西yī mìng guī yīn 一命歸陰yú guī 于歸yú guī zhī xǐ 于歸之喜zǎo chū wǎn guī 早出晚歸zé yǒu yōu guī 責有攸歸zhuō ná guī àn 捉拿歸案Zǐ guī 秭歸Zǐ guī Xiàn 秭歸縣zǒng guī 總歸zòng hǔ guī shān 縱虎歸山

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Về, trở về. ◎Như: “quy quốc” 歸國 về nước, “quy gia” 歸家 về nhà.
2. (Động) Trả lại. ◎Như: “cửu giả bất quy” 久假不歸 mượn lâu không trả, “vật quy nguyên chủ” 物歸原主 vật trả về chủ cũ.
3. (Động) Đổ, đổ tội. ◎Như: “quy tội” 歸罪 đổ tội cho người, “tự quy” 自歸 tự thú tội.
4. (Động) Theo về, nương về. ◇Sử Kí 史記: “Văn Hán Vương chi năng dụng nhân, cố quy Đại Vương” 聞漢王之能用人, 故歸大王 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) (Thần) nghe Hán vương bíết dùng người, cho nên về theo Đại Vương.
5. (Động) Con gái đi lấy chồng. ◇Thi Kinh 詩經: “Chi tử vu quy, Bách lạng tương chi” 之子于歸, 百兩將之 (Triệu nam 召南, Thước sào 鵲巢) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.
6. (Động) Đưa làm quà, tặng. § Thông 饋. ◇Luận Ngữ 論語: “Dương Hóa dục kiến Khổng Tử, Khổng Tử bất kiến, quy Khổng Tử đồn” 陽貨欲見孔子, 孔子不見, 歸孔子豚 (Dương Hóa 陽貨) Dương Hóa muốn gặp Khổng Tử, Khổng Tử không tiếp, y gửi biếu Khổng Tử một con heo sữa.
7. (Động) Góp lại. ◎Như: “quy tinh” 歸併 hợp vào, “tổng quy nhất cú thoại” 總歸一句話 tóm lại một câu.
8. (Giới) Thuộc về, do. ◎Như: “giá sự bất quy ngã quản” 這事不歸我管 việc đó không do tôi phụ trách.
9. (Phó) Kết cục. ◎Như: “quy túc” 歸宿 kết cục. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tuy giả phù tiếm xưng, quy tương an sở dong tai?” 雖假符僭稱, 歸將安所容哉 (Viên Thuật liệt truyện 袁術列傳) Cho dù tiếm xưng danh nghĩa, rốt cuộc sẽ dung thân ở đâu?
10. (Danh) Phép tính chia gọi là “quy pháp” 歸法.
11. Một âm là “quý”. (Tính) Thẹn, xấu hổ. § Thông “quý” 愧. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc” 面目犁黑, 狀有歸色 (Tần sách nhất) Mặt mày xanh xạm, có vẻ xấu hổ.