Có 1 kết quả:

jiāng
Âm Pinyin: jiāng
Tổng nét: 17
Bộ: dǎi 歹 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノフ丶一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
Thương Hiệt: MNMWM (一弓一田一)
Unicode: U+6BAD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cương, thương
Âm Nôm: cương
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): かた.くなる (kata.kunaru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: goeng1

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

jiāng

phồn thể

Từ điển phổ thông

chết khô, chết cứng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) (Động vật) chết khô, chết cứng mà xác không thối nát. ◎Như: “cương thi” 殭屍 xác chết cứng đờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chết cứng, chết khô.

Từ điển Trung-Anh

variant of 僵[jiang1]

Từ ghép 4