Có 1 kết quả:

jiān

1/1

jiān

phồn thể

Từ điển phổ thông

giết hết, tiêu diệt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giết hết, tiêu diệt. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Toàn tộc bị tiêm diệt” 全族被殲滅 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Cả dòng họ bị giết hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giết hết, tiêu diệt: 殲敵五千 Tiêu diệt 5 nghìn quân địch; 殲毀 Tiêu diệt và phá huỷ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to annihilate
(2) abbr. for 殲擊機|歼击机, fighter plane

Từ ghép 6