Có 1 kết quả:

huǐ
Âm Pinyin: huǐ
Âm Hán Việt: huỷ
Unicode: U+6BC1
Tổng nét: 13
Bộ: shū 殳 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿹⿰
Nét bút: ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
Thương Hiệt: HMHNE (竹一竹弓水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 11

1/1

huǐ

giản thể

Từ điển phổ thông

dùng lửa để thiêu bỏ

Từ điển phổ thông

1. huỷ hoại, nát
2. chê, diễu, mỉa mai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 毀.

Từ điển Trung-Anh

(1) to destroy
(2) to damage
(3) to ruin
(4) to defame
(5) to slander

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 毀|毁[hui3]
(2) to destroy by fire
(3) a blaze

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 毀|毁[hui3]
(2) to defame
(3) to slander

Từ ghép 30