Có 1 kết quả:

duàn
Âm Pinyin: duàn
Tổng nét: 16
Bộ: shū 殳 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丶ノフ丨丶ノ丨一一一ノフフ丶
Thương Hiệt: HHSLE (竹竹尸中水)
Unicode: U+6BC8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đoạn
Âm Quảng Đông: dyun6, wo5

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

duàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trứng ung, trứng ấp không nở

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ung, ấp trứng không nở thành chim non. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Điểu noãn bất đoạn” 鳥卵不毈 (Nguyên đạo 原道) Trứng chim bị ung.

Từ điển Thiều Chửu

① Trứng ung, trứng ấp không nở gọi là đoạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trứng ấp không nở, trứng ung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trứng ung, trứng hư, không thể nở thành gà con, chim con được.

Từ điển Trung-Anh

infertile egg