Có 2 kết quả:

háo

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Lông dài mà nhọn. Lông đến mùa thu lại mọc cái mới nên gọi là thu hào 秋毫.
② Hào, trong phép cân đo gọi mười hào là một li, tức là một phần trong muôn phần của một lạng.
③ Bút, bút làm bằng lông nên gọi là hào.
④ Nhỏ lắm, như hào li 毫釐, hào mạt 毫末, v.v. đều gọi về phần cực nhỏ bé cả. Tục nói tuyệt không có gì cả là hào vô 毫無.
⑤ Cái bút lông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lông: 狼毫筆 Bút lông sói;
② Bút, bút lông: 揮毫 Viết (bằng bút lông);
③ Hào (đơn vị đo lường bằng một phần mười của li);
④ Hào (đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của đồng). Như 角 [jiăo], 毛 [máo];
⑤ Tí, chút, tí chút: 毫無誠意 Không chút thành ý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi lông — Ngọn bút lông. Cái bút — Tên một đơn vị trọng lượng rất nhỏ thời cổ, bằng 1/10 li — Chỉ sự rất nhỏ nhặt — Tên một đơn vị tiền tệ thời xưa, bằng 1/10 của đồng bạc.

Từ ghép 1

háo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sợi lông
2. một chút
3. hào (1/10 đồng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông dài mà nhọn. ◎Như: “thu hào” 秋毫 lông thú mới mọc mùa thu, chỉ những sự vật rất nhỏ bé.
2. (Danh) Lượng từ: trong phép cân đo, mười “hào” là một li, tức là một phần trong muôn phần của một lạng.
3. (Danh) Cái bút. § Bút làm bằng lông nên gọi là “hào”. ◇Vương Thao 王韜: “Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi” 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
4. (Tính) Nhỏ lắm. ◎Như: “hào li” 毫釐, “hào mạt” 毫末 đều gọi về phần cực nhỏ bé cả.
5. (Phó) Tí, chút, mảy may. ◎Như: “hào vô” 毫無 tuyệt không có chút gì cả. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Quân ân tự hải hào vô báo” 君恩似海毫無報 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Ơn vua như biển rộng, chưa mảy may báo đáp.

Từ điển Trung-Anh

(1) hair
(2) drawing brush
(3) (in the) least
(4) one thousandth
(5) currency unit, 0.1 yuan

Từ ghép 79

chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ 差之毫厘,谬以千里chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ 差之毫釐,謬以千里chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ 差之毫厘,失之千里chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ 差之毫釐,失之千里fēn háo 分毫fēn háo zhī chā 分毫之差gōng háo 公毫háo ān 毫安háo bā 毫巴háo bù 毫不háo bù fèi lì 毫不費力háo bù fèi lì 毫不费力háo bù huái yí 毫不怀疑háo bù huái yí 毫不懷疑háo bù kè qi 毫不客气háo bù kè qi 毫不客氣háo bù liú qíng 毫不留情háo bù xùn sè 毫不逊色háo bù xùn sè 毫不遜色háo bù yóu yù 毫不犹豫háo bù yóu yù 毫不猶豫háo bu jiè yì 毫不介意háo fà 毫发háo fà 毫髮háo fà bù shuǎng 毫发不爽háo fà bù shuǎng 毫髮不爽háo fàng 毫放háo kè 毫克háo lí bù shuǎng 毫厘不爽háo lí bù shuǎng 毫釐不爽háo máo 毫毛háo mǐ 毫米háo mǐ bō 毫米波háo mǐ gǒng zhù 毫米汞柱háo mǐ shuǐ yín zhù 毫米水銀柱háo mǐ shuǐ yín zhù 毫米水银柱háo miǎo 毫秒háo shēng 毫升háo shēng 毫昇háo wǎ 毫瓦háo wēi 毫微háo wēi mǐ 毫微米háo wú 毫无háo wú 毫無háo wú èr zhì 毫无二致háo wú èr zhì 毫無二致háo wú xiào guǒ 毫无效果háo wú xiào guǒ 毫無效果háo wú xùn sè 毫无逊色háo wú xùn sè 毫無遜色háo wú yí wèn 毫无疑问háo wú yí wèn 毫無疑問háo zhēn 毫針háo zhēn 毫针huī háo 挥毫huī háo 揮毫huī háo sǎ mò 挥毫洒墨huī háo sǎ mò 揮毫灑墨láng háo 狼毫míng chá qiū háo 明察秋毫qiū háo 秋毫qiū háo wú fàn 秋毫无犯qiū háo wú fàn 秋毫無犯rú háo 濡毫shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ 失之毫厘,差以千里shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ 失之毫釐,差以千里shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ 失之毫厘,差之千里shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ 失之毫釐,差之千里shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ 失之毫厘,謬以千里shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ 失之毫厘,谬以千里sī háo 丝毫sī háo 絲毫sī háo bù chā 丝毫不差sī háo bù chā 絲毫不差xī háo pōu lí 析毫剖厘xī háo pōu lí 析毫剖釐yī fēn yī háo 一分一毫yī sī yī háo 一丝一毫yī sī yī háo 一絲一毫