Có 1 kết quả:

tóng
Âm Pinyin: tóng
Tổng nét: 16
Bộ: máo 毛 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一丶ノ一丨フ一一丨一一ノ一一フ
Thương Hiệt: YGHQU (卜土竹手山)
Unicode: U+6C03
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đồng
Âm Quảng Đông: tung4

Tự hình 1

1/1

tóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: đồng mông 氃氋)

Từ điển Trần Văn Chánh

【氃氋】đồng mông [tóngméng] (văn) Lông vũ xoã xuống. Cg. 氋氃.

Từ ghép 1