Có 1 kết quả:

zhān

1/1

zhān

phồn thể

Từ điển phổ thông

mền, chăn, giạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dạ, len (chế bằng lông thú, dùng để làm đệm, mũ, giày, ...). ◎Như: “chiên mạo” 氈帽 mũ dạ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên” 傳家舊業只青氈 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chiên, dạ: 毡帽 Mũ dạ; 毡靴 Ủng chiên (dạ).

Từ điển Trung-Anh

felt (fabric)

Từ ghép 7