Có 3 kết quả:

jīngshìzhī

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ, ngành họ.
2. (Danh) Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ “thị” ở sau. ◎Như: “Phục Hi thị” 伏羲氏, “Thần Nông thị” 神農氏, “Cát Thiên thị” 葛天氏, “Hữu Hỗ thị” 有扈氏.
3. (Danh) Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa. ◎Như: tộc “Tiên Ti” 鮮卑 có “Mộ Dong thị” 慕容氏, “Thác Bạt thị” 拓跋氏, “Vũ Văn thị” 宇文氏.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng. ◎Như: “Xuân Thu Tả thị truyện” 春秋左氏傳, “Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú” 段氏說文解字注.
5. (Danh) Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm “thị” ở sau. ◎Như: “Trương thị” 張氏, “Vương thị” 王氏, “Trần Lâm thị” 陳林氏, “Tôn Lí thị” 孫李氏.
6. (Danh) Ngày xưa, tên quan tước, thêm “thị” ở sau để xưng hô. ◎Như: “Chức Phương thị” 職方氏, “Thái Sử thị” 太史氏.
7. (Danh) Đối với người thân tôn xưng, thêm “thị” ở sau xưng vị của người đó. ◎Như: “mẫu thị” 母氏, “cữu thị” 舅氏, “trọng thị” 仲氏.
8. (Danh) Học phái. ◎Như: “Lão thị” 老氏, “Thích thị” 釋氏.
9. Một âm là “chi”. (Danh) Vợ vua nước “Hung Nô” 匈奴 gọi là “Yên Chi” 閼氏, ở Tây Vực có nước “Đại Nguyệt Chi” 大月氏, “Tiểu Nguyệt Chi” 小月氏.

shì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

họ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ, ngành họ.
2. (Danh) Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ “thị” ở sau. ◎Như: “Phục Hi thị” 伏羲氏, “Thần Nông thị” 神農氏, “Cát Thiên thị” 葛天氏, “Hữu Hỗ thị” 有扈氏.
3. (Danh) Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa. ◎Như: tộc “Tiên Ti” 鮮卑 có “Mộ Dong thị” 慕容氏, “Thác Bạt thị” 拓跋氏, “Vũ Văn thị” 宇文氏.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng. ◎Như: “Xuân Thu Tả thị truyện” 春秋左氏傳, “Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú” 段氏說文解字注.
5. (Danh) Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm “thị” ở sau. ◎Như: “Trương thị” 張氏, “Vương thị” 王氏, “Trần Lâm thị” 陳林氏, “Tôn Lí thị” 孫李氏.
6. (Danh) Ngày xưa, tên quan tước, thêm “thị” ở sau để xưng hô. ◎Như: “Chức Phương thị” 職方氏, “Thái Sử thị” 太史氏.
7. (Danh) Đối với người thân tôn xưng, thêm “thị” ở sau xưng vị của người đó. ◎Như: “mẫu thị” 母氏, “cữu thị” 舅氏, “trọng thị” 仲氏.
8. (Danh) Học phái. ◎Như: “Lão thị” 老氏, “Thích thị” 釋氏.
9. Một âm là “chi”. (Danh) Vợ vua nước “Hung Nô” 匈奴 gọi là “Yên Chi” 閼氏, ở Tây Vực có nước “Đại Nguyệt Chi” 大月氏, “Tiểu Nguyệt Chi” 小月氏.

Từ điển Trung-Anh

(1) clan name
(2) maiden name

Từ ghép 202

Ā dí sēn shì bìng 阿狄森氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng 阿尔茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng 阿爾茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng 阿耳茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng 阿尔茨海默氏症Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng 阿爾茨海默氏症Bā jīn sēn shì zhèng 巴金森氏症Bā shì 巴氏Bā shì shā jūn 巴氏杀菌Bā shì shā jūn 巴氏殺菌Bā shì shì yàn 巴氏試驗Bā shì shì yàn 巴氏试验Bāo róu shì luó xuán tǐ 包柔氏螺旋体Bāo róu shì luó xuán tǐ 包柔氏螺旋體Bāo shì luó xuán tǐ 包氏螺旋体Bāo shì luó xuán tǐ 包氏螺旋體Bǐ shì wēng yīng 比氏鶲鶯Bǐ shì wēng yīng 比氏鹟莺biàn yì xíng Kè Yǎ shì zhèng 变异型克雅氏症biàn yì xíng Kè Yǎ shì zhèng 變異型克雅氏症Bù lái shì liù 布莱氏鹨Bù lái shì liù 布萊氏鷚Bù lǔ shì jūn bìng 布魯氏菌病Bù lǔ shì jūn bìng 布鲁氏菌病bù shì fēi jì 布氏非鯽bù shì fēi jì 布氏非鲫bù shì gǎn jūn bìng 布氏杆菌病bù shì gǎn jūn bìng 布氏桿菌病bù shì jūn miáo 布氏菌苗Bù shì wěi yīng 布氏苇莺Bù shì wěi yīng 布氏葦鶯Chūn qiū Zuǒ shì Zhuàn 春秋左氏传Chūn qiū Zuǒ shì Zhuàn 春秋左氏傳Dù shì xiàn 杜氏腺Dù shì xiàn tǐ 杜氏腺体Dù shì xiàn tǐ 杜氏腺體Duàn shì 段氏fèi yán Kè léi bó shì jūn 肺炎克雷伯氏菌Fú shì ōu 弗氏鷗Fú shì ōu 弗氏鸥Fú Xī shì 伏羲氏Gāo xīn shì 高辛氏Gē shì jīn sī yàn 戈氏金丝燕Gē shì jīn sī yàn 戈氏金絲燕Gē shì yán wú 戈氏岩鵐Gē shì yán wú 戈氏岩鹀Gé lán shì 革兰氏Gé lán shì 革蘭氏Gé lán shì rǎn sè fǎ 革兰氏染色法Gé lán shì rǎn sè fǎ 革蘭氏染色法gé lán shì yīn xìng 格兰氏阴性gé lán shì yīn xìng 格蘭氏陰性Gé lán shì yīn xìng 革兰氏阴性Gé lán shì yīn xìng 革蘭氏陰性Hēng shì 亨氏Huá shì 华氏Huá shì 華氏Huá shì dù 华氏度Huá shì dù 華氏度Huái shì hǔ dōng 怀氏虎鸫Huái shì hǔ dōng 懷氏虎鶇Huò shì xuán mù què 霍氏旋木雀Huò shì yīng juān 霍氏鷹鵑Huò shì yīng juān 霍氏鹰鹃Jí bó tè shì zhèng hòu qún 吉伯特氏症候群Jiā lè shì 家乐氏Jiā lè shì 家樂氏Jiǎn shì fáng wù zhōu kān 简氏防务周刊Jiǎn shì fáng wù zhōu kān 簡氏防務週刊Jīn shì 金氏Kǎ bō xī shì ròu liú 卡波西氏肉瘤Kè léi bó shì jūn shǔ 克雷伯氏菌属Kè léi bó shì jūn shǔ 克雷伯氏菌屬Kè lóng shì bìng 克隆氏病Kè Yǎ shì zhèng 克雅氏症Láng gé hǎn shì dǎo 郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎo 郎格罕氏島Lǐ shì 李氏Lǐ shì 里氏Lǐ shì Cháo xiǎn 李氏朝鮮Lǐ shì Cháo xiǎn 李氏朝鲜Lǐ shì zhèn jí 里氏震級Lǐ shì zhèn jí 里氏震级Lǐ sī tè shì gǎn jūn 李斯特氏杆菌Lǐ sī tè shì gǎn jūn 李斯特氏桿菌Lǐ sī tè shì jūn 李斯特氏菌lì shì lì kè cì tǐ 立氏立克次体lì shì lì kè cì tǐ 立氏立克次體liè shì wēn biāo 列氏温标liè shì wēn biāo 列氏溫標Lǚ shì Chūn qiū 吕氏春秋Lǚ shì Chūn qiū 呂氏春秋Lú shì 卢氏Lú shì 盧氏Lú shì xiàn 卢氏县Lú shì xiàn 盧氏縣Luó shì 罗氏Luó shì 羅氏Luó shì jǐ hé 罗氏几何Luó shì jǐ hé 羅氏幾何Luó shì xiàn quān 罗氏线圈Luó shì xiàn quān 羅氏線圈Mǎ shì guǎn 馬氏管Mǎ shì guǎn 马氏管mǎ shì zhēn zhū bèi 馬氏珍珠貝mǎ shì zhēn zhū bèi 马氏珍珠贝Mài shì zéi ōu 麥氏賊鷗Mài shì zéi ōu 麦氏贼鸥Méi shì 梅氏Méi shì xiàn 梅氏腺Nǚ wā shì 女娲氏Nǚ wā shì 女媧氏Ōū shì 欧氏Ōū shì 歐氏Ōū shì jǐ hé xué 欧氏几何学Ōū shì jǐ hé xué 歐氏幾何學Pán gǔ shì 盘古氏Pán gǔ shì 盤古氏Páng shì 庞氏Páng shì 旁氏Páng shì 龐氏Páng shì piàn jú 庞氏骗局Páng shì piàn jú 龐氏騙局Páo xī shì 庖牺氏Páo xī shì 庖犧氏Pǔ shì 普氏pǔ shì 譜氏pǔ shì 谱氏pǔ shì lì kè cì tǐ 普氏立克次体pǔ shì lì kè cì tǐ 普氏立克次體Pǔ shì xiǎo líng yáng 普氏小羚羊Pǔ shì yě mǎ 普氏野馬Pǔ shì yě mǎ 普氏野马qiú xīn shì jī ròu wēi suō zhèng 裘馨氏肌肉萎縮症qiú xīn shì jī ròu wēi suō zhèng 裘馨氏肌肉萎缩症rén shì 人氏Ruì shì 芮氏Ruì shì guī mó 芮氏規模Ruì shì guī mó 芮氏规模ruì shì rǎn liào 瑞氏染料ruì shì rǎn sè 瑞氏染色Sài shì lí yīng 賽氏籬鶯Sài shì lí yīng 赛氏篱莺shā mén shì jūn 沙門氏菌shā mén shì jūn 沙门氏菌shāng hán shā mén shì jūn 伤寒沙门氏菌shāng hán shā mén shì jūn 傷寒沙門氏菌Shè shì 摄氏Shè shì 攝氏shè shì dù 摄氏度shè shì dù 攝氏度Shén nóng shì 神农氏Shén nóng shì 神農氏Shǐ shì huáng yīng 史氏蝗莺Shǐ shì huáng yīng 史氏蝗鶯shì zú 氏族Suì rén shì 燧人氏táng shì ér 唐氏儿táng shì ér 唐氏兒Táng shì zhèng 唐氏症Táng shì zōng hé zhèng 唐氏綜合症Táng shì zōng hé zhèng 唐氏综合症Tī shì dōng 梯氏鶇Tī shì dōng 梯氏鸫Tú léi tè shì zōng hé zhèng 图雷特氏综合症Tú léi tè shì zōng hé zhèng 圖雷特氏綜合症tǔ lā fú shì jūn 土拉弗氏菌Wēi shì zhù yīn fǎ 威氏注音法Wēi shì zhù yīn fǎ 威氏註音法Wéi shì 維氏Wéi shì 维氏Wéi shì pīn fǎ 韋氏拼法Wéi shì pīn fǎ 韦氏拼法Wéi shì wēng yīng 韋氏鶲鶯Wéi shì wēng yīng 韦氏鹟莺Wèi shì 尉氏Wèi shì Cháo xiǎn 卫氏朝鲜Wèi shì Cháo xiǎn 衛氏朝鮮Wèi shì xiàn 尉氏县Wèi shì xiàn 尉氏縣wú míng shì 无名氏wú míng shì 無名氏xìng shì 姓氏Xiū shì bái hóu lín yīng 休氏白喉林莺Xiū shì bái hóu lín yīng 休氏白喉林鶯Xiū shì shù yīng 休氏树莺Xiū shì shù yīng 休氏樹鶯Xiū shì xuán mù què 休氏旋木雀Xuān yuán shì 軒轅氏Xuān yuán shì 轩辕氏Yà bó shì zhèng 亚伯氏症Yà bó shì zhèng 亞伯氏症Yà shì bǎo jiā 亚氏保加Yà shì bǎo jiā 亞氏保加Yuán shì 元氏Yuán shì Wù yǔ 源氏物語Yuán shì Wù yǔ 源氏物语Yuán shì xiàn 元氏县Yuán shì xiàn 元氏縣zhì hè shì jūn bìng 志賀氏菌病zhì hè shì jūn bìng 志贺氏菌病Zuǒ shì Chūn qiū 左氏春秋

zhī

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ, ngành họ.
2. (Danh) Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ “thị” ở sau. ◎Như: “Phục Hi thị” 伏羲氏, “Thần Nông thị” 神農氏, “Cát Thiên thị” 葛天氏, “Hữu Hỗ thị” 有扈氏.
3. (Danh) Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa. ◎Như: tộc “Tiên Ti” 鮮卑 có “Mộ Dong thị” 慕容氏, “Thác Bạt thị” 拓跋氏, “Vũ Văn thị” 宇文氏.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng. ◎Như: “Xuân Thu Tả thị truyện” 春秋左氏傳, “Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú” 段氏說文解字注.
5. (Danh) Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm “thị” ở sau. ◎Như: “Trương thị” 張氏, “Vương thị” 王氏, “Trần Lâm thị” 陳林氏, “Tôn Lí thị” 孫李氏.
6. (Danh) Ngày xưa, tên quan tước, thêm “thị” ở sau để xưng hô. ◎Như: “Chức Phương thị” 職方氏, “Thái Sử thị” 太史氏.
7. (Danh) Đối với người thân tôn xưng, thêm “thị” ở sau xưng vị của người đó. ◎Như: “mẫu thị” 母氏, “cữu thị” 舅氏, “trọng thị” 仲氏.
8. (Danh) Học phái. ◎Như: “Lão thị” 老氏, “Thích thị” 釋氏.
9. Một âm là “chi”. (Danh) Vợ vua nước “Hung Nô” 匈奴 gọi là “Yên Chi” 閼氏, ở Tây Vực có nước “Đại Nguyệt Chi” 大月氏, “Tiểu Nguyệt Chi” 小月氏.

Từ điển Thiều Chửu

① Họ, ngành họ.
② Tên đời trước đều đệm chữ thị ở sau, như vô hoài thị 無懷氏, cát thiên thị 葛天氏, v.v. đều là tên các triều đại ngày xưa cả.
③ Tên quan, ngày xưa ai chuyên học về môn nào thì lại lấy môn ấy làm họ, như chức phương thị 職方氏, thái sử thị 太史氏, v.v.
④ Ðàn bà tự xưng mình cũng gọi là thị.
⑤ Một âm là chi. Vợ vua nước Hung nô (匈奴) gọi là át chi 閼氏, ở cõi tây có nước đại nguyệt chi 大月氏, tiểu nguyệt chi 小月氏, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Họ, dòng họ: 李氏兄弟 Anh em họ Lí; 張氏 Người đàn bà họ Trương; 夫人林氏 Bà Lâm;
② (văn) Tên đời, tên triều đại, tên nước: 無懷氏 Đời Vô Hoài; 葛天氏 Đời Cát Thiên;
③ Đặt sau tên họ những người có tiếng tăm chuyên về một ngành nào: 職方氏 Chức phương thị; 太史氏 Thái sử thị; 攝氏溫度計 Nhiệt kế Celsius (Xen-xi-uýt);
④ (văn) Tôi (tiếng người đàn bà tự xưng): 氏夫已死 Chồng tôi đã chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Dùng trong) tên của một bộ lạc thời cổ: 大月氏 Nước Đại Nguyệt Chi (ở phía tây Trung Quốc);
② Xem 閼氏 [èzhi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ. Tức chữ đứng trước tên, dùng gọi phân biệt dòng họ này với dòng họ khác — Triều đại. Vì mỗi triều đại do một họ làm vua — Tiếng thường làm chữ đệm trong tên đàn bà con gái.

Từ điển Trung-Anh

see 月氏[Yue4 zhi1] and 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

Từ ghép 5