Có 1 kết quả:

chà
Âm Pinyin: chà
Tổng nét: 6
Bộ: shǔi 水 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一フ丶丶
Thương Hiệt: EEI (水水戈)
Unicode: U+6C4A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ,
Âm Nôm: , xoà
Âm Nhật (onyomi): サ (sa), シャ (sha)
Âm Quảng Đông: caa1, caa3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

chà

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ ngang. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá hồ bạc lí cảng xá hựu đa, lộ kính thậm tạp” 這湖泊裡港汊又多, 路徑甚雜 (Đệ thập cửu hồi) Nhành nhánh trong hồ này rất nhiều, đường lối chi chít hết sức.

Từ điển Thiều Chửu

① Dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ ngang gọi là xá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngã ba sông, dòng nước rẽ, nhánh rẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng sông nhánh, do sông lớn phân ra.

Từ điển Trung-Anh

branching stream