Có 1 kết quả:

wán
Âm Pinyin: wán
Tổng nét: 6
Bộ: shǔi 水 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノフ丶
Thương Hiệt: EKNI (水大弓戈)
Unicode: U+6C4D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoàn
Âm Nôm: hoàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Quảng Đông: jyun4

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

wán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

viên, vật nhỏ và tròn

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Hoàn lan” 汍瀾 chảy nước mắt, khóc sụt sùi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh nhân bả mệ, tương hướng hoàn lan” 生因把袂, 相向汍瀾 (Hương Ngọc 香玉) Sinh nhân đó níu tay áo nàng, nhìn nhau khóc sụt sùi.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoàn lan 汍瀾 khóc sụt sùi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【汍瀾】 hoàn lan [wánlán] (Khóc) sụt sùi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước chảy.

Từ điển Trung-Anh

shed tears