Có 5 kết quả:

Tāngshāngtāngtàngyáng
Âm Pinyin: Tāng, shāng, tāng, tàng, yáng
Unicode: U+6C64
Tổng nét: 6
Bộ: shǔi 水 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠃓
Nét bút: 丶丶一フノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/5

shāng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 湯.

Từ điển Trung-Anh

rushing current

tāng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước nóng
2. vua Thang

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 湯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 湯

Từ điển Trung-Anh

(1) soup
(2) hot or boiling water
(3) decoction of medicinal herbs
(4) water in which sth has been boiled

Từ ghép 57

bā zhēn tāng 八珍汤bái tāng 白汤bāo tāng 煲汤chí tāng 池汤chì tāng 翅汤dàn huā tāng 蛋花汤fū tāng yào 敷汤药fǔ yuè tāng huò 斧钺汤镬fù tāng dǎo huǒ 赴汤蹈火gāo tāng 高汤gēng tāng 羹汤gù ruò jīn tāng 固若金汤guàn mǐ tāng 灌米汤huàn tāng bù huàn yào 换汤不换药jī tāng 鸡汤luó sòng tāng 罗宋汤luò tāng jī 落汤鸡mí hún tāng 迷魂汤miàn tāng 面汤mó gu tāng 蘑菇汤nǎi tāng 奶汤nóng tāng 浓汤pào tāng 泡汤qīng tāng 清汤qīng tāng guǎ shuǐ 清汤寡水ròu tāng 肉汤ròu tāng miàn 肉汤面sān ào tāng 三拗汤shēn jī tāng 参鸡汤Sī tāng dá 司汤达sì wù tāng 四物汤suān là tāng 酸辣汤tāng bāo 汤包tāng bǐng yán 汤饼筵tāng chí 汤匙tāng jì 汤剂tāng lèi 汤类tāng lì shuǐ 汤力水tāng liào 汤料tāng pán 汤盘tāng quán 汤泉tāng sháo 汤勺tāng wǎn 汤碗tāng yào 汤药tāng yù 汤浴tāng yuán 汤圆tāng zhī 汤汁tǔn tāng 氽汤wèi cēng tāng 味噌汤xiāng tāng mù yù 香汤沐浴xiǎo lóng tāng bāo 小笼汤包Xiǎo tāng shān 小汤山yǎo tāng 舀汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng 一颗老鼠屎坏了一锅汤yǐ tāng wò fèi 以汤沃沸yú chì tāng 鱼翅汤yù tāng 浴汤

tàng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 湯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước nóng: 赴湯蹈火 Dấn mình vào nơi nước sôi lửa bỏng; 見不善如探湯 Thấy điều bất thiện thì như thò tay vào nước nóng (Minh tâm bảo giám);
② Canh: 排骨湯 Canh sườn; 喝湯 Húp canh;
③ Nước: 米湯 Nước cơm;
④ Thuốc chén, thuốc thang: 其療疾,合湯不過數種 Ông trị bệnh, thuốc thang hốt không quá mấy vị (Tam quốc chí: Hoa Đà truyện);
⑤ [Tang] (Họ) Thang;
⑥ [Tang] Vua Thang.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngâm nước nóng, dội nước sôi;
② Như 蕩 (bộ 艹).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 湯

Từ điển Trần Văn Chánh

(Nước chảy) cuồn cuộn.

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 湯.