Có 2 kết quả:

yāngyǎng
Âm Pinyin: yāng, yǎng
Tổng nét: 8
Bộ: shǔi 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨フ一ノ丶
Thương Hiệt: ELBK (水中月大)
Unicode: U+6CF1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: áng, anh, ương
Âm Nôm: ương
Âm Nhật (onyomi): オウ (ō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: joeng1

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

yāng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khí bốc ngùn ngụt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. § Xem “ương ương” 泱泱.
3. Một âm là “anh”. § Thông “anh” 英.

Từ điển Thiều Chửu

① Ương ương 泱泱 sâu thẳm, mông mênh.
② Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
③ Một âm là áng. Bát ngát.

Từ điển Trần Văn Chánh

【泱泱】ương ương [yangyang] (văn) ① Mênh mông, sâu thẳm, bao la;
② Đường đường: 泱泱大國 Đường đường một nước lớn;
③ Ùn ùn, ngùn ngụt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước lớn và sâu. Mêng mông sâu thẳm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ưởng uất 泱鬰: Nhiều. Thịnh — Một âm là Ương. Xem Ương.

Từ điển Trung-Anh

(1) agitated (wind, cloud)
(2) boundless

Từ ghép 3

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.
2. (Tính) Sâu thẳm, mông mênh. § Xem “ương ương” 泱泱.
3. Một âm là “anh”. § Thông “anh” 英.