Có 2 kết quả:

yānyīn
Âm Pinyin: yān, yīn
Tổng nét: 9
Bộ: shǔi 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一ノ丶一
Thương Hiệt: EWK (水田大)
Unicode: U+6D07
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhân, yên
Âm Nôm: nhân
Âm Nhật (onyomi): イン (in), エツ (etsu), エチ (echi)
Âm Nhật (kunyomi): しず.む (shizu.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jan1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

yān

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên sông.
2. (Danh) Chỉ nước chảy.
3. (Động) Chảy lan ra, thấm ướt.
4. Một âm là “yên”. (Động) Mai một, tiêu diệt.

Từ điển Trung-Anh

variant of 湮[yan1]

yīn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên sông.
2. (Danh) Chỉ nước chảy.
3. (Động) Chảy lan ra, thấm ướt.
4. Một âm là “yên”. (Động) Mai một, tiêu diệt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to soak
(2) to blotch
(3) to splotch

Từ ghép 2