Có 1 kết quả:

jiàn
Âm Pinyin: jiàn
Tổng nét: 9
Bộ: shǔi 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ丨フ丨一
Thương Hiệt: EKLD (水大中木)
Unicode: U+6D0A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiến
Âm Nôm: tuồn
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), ソン (son)
Âm Nhật (kunyomi): いた.る (ita.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zin3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

jiàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lại lần nữa

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Lại, lần nữa. ◇Dịch Kinh 易經: “Tượng viết: Thủy tiến chí” 象曰: 水洊至 (Khảm quái 坎卦) Tượng nói: Nước lại đến.

Từ điển Thiều Chửu

① Lại lần nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lại (lần nữa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lại một lần nữa.

Từ điển Trung-Anh

(1) flowing water
(2) successive