Có 2 kết quả:

xiǎn
Âm Pinyin: , xiǎn
Tổng nét: 9
Bộ: shǔi 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ一丨一ノフ
Thương Hiệt: EHGU (水竹土山)
Unicode: U+6D17
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tẩy, tiển
Âm Nôm: dẫy, giẫy, rải, rảy, tẩy, tiển
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): あら.う (ara.u)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: sai2

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giặt, rửa. ◎Như: “tẩy y” 洗衣 giặt áo, “tẩy oản” 洗碗 rửa bát. ◇Tây du kí 西遊記: “Hựu lưỡng cá tống xuất nhiệt thang tẩy diện” 又兩個送出熱湯洗面 (Đệ tứ thập bát hồi) Hai người (hầu) lại bưng ra nước nóng (cho thầy trò Tam Tạng) rửa mặt.
2. (Động) Làm trong sạch. ◎Như: “tẩy tội” 洗罪 rửa tội, “tẩy oan” 洗冤 rửa sạch oan ức.
3. (Động) Giết sạch, cướp sạch. ◎Như: “tẩy thành” 洗城 giết sạch dân trong thành, “toàn thôn bị tẩy kiếp nhất không” 全村被洗劫一空 cả làng bị cướp sạch.
4. (Danh) Cái chậu rửa mặt.
5. Một âm là “tiển”. (Danh) Tên cây, tức cây “đại táo” 大棗.
6. (Danh) Họ “Tiển”.
7. (Tính) Sạch sẽ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wash
(2) to bathe
(3) to develop (photo)

Từ ghép 179

cā xǐ 擦洗chāi xǐ 拆洗chì pín rú xǐ 赤貧如洗chì pín rú xǐ 赤贫如洗chōng xǐ 冲洗chōng xǐ 沖洗cuō xǐ 搓洗gān xǐ 乾洗gān xǐ 干洗gāo yā qīng xǐ jī 高压清洗机gāo yā qīng xǐ jī 高壓清洗機gé miàn xǐ xīn 革面洗心guàn xǐ 盥洗guàn xǐ shì 盥洗室hé chéng xǐ dí jì 合成洗涤剂hé chéng xǐ dí jì 合成洗滌劑huàn xǐ 浣洗jiā pín rú xǐ 家貧如洗jiā pín rú xǐ 家贫如洗jiān xǐ 湔洗jiāng xǐ 浆洗jiāng xǐ 漿洗jié xǐ 劫洗jīn pén xǐ shǒu 金盆洗手jìn xǐ 浸洗lǐng xǐ 領洗lǐng xǐ 领洗miǎn xǐ bēi 免洗杯nài xǐ 耐洗nài xǐ dí xìng 耐洗涤性nài xǐ dí xìng 耐洗滌性piǎo xǐ 漂洗qīng xǐ 清洗shàng kōng xǐ chē 上空洗車shàng kōng xǐ chē 上空洗车shèng xǐ 圣洗shèng xǐ 聖洗shī xǐ 施洗Shī xǐ Yuē hàn 施洗約翰Shī xǐ Yuē hàn 施洗约翰Shī xǐ zhě Yuē hàn 施洗者約翰Shī xǐ zhě Yuē hàn 施洗者约翰shòu xǐ 受洗shòu xǐ mìng míng 受洗命名shū xǐ 梳洗shù xǐ 漱洗táo xǐ 淘洗tiào jìn Huáng Hé xǐ bù qīng 跳进黄河洗不清tiào jìn Huáng Hé xǐ bù qīng 跳進黃河洗不清xī fù xǐ xiāo jì 吸附洗消剂xī fù xǐ xiāo jì 吸附洗消劑xǐ dí 洗涤xǐ dí 洗滌xǐ dí cáo 洗涤槽xǐ dí cáo 洗滌槽xǐ dí jī 洗涤机xǐ dí jī 洗滌機xǐ dí jì 洗涤剂xǐ dí jì 洗滌劑xǐ dí jiān 洗涤间xǐ dí jiān 洗滌間xǐ dí líng 洗涤灵xǐ dí líng 洗滌靈xǐ dí qì 洗涤器xǐ dí qì 洗滌器xǐ dí tǒng 洗涤桶xǐ dí tǒng 洗滌桶xǐ ěr gōng tīng 洗耳恭听xǐ ěr gōng tīng 洗耳恭聽xǐ fà fěn 洗发粉xǐ fà fěn 洗髮粉xǐ fà jì 洗发剂xǐ fà jì 洗髮劑xǐ fà jīng 洗发精xǐ fà jīng 洗髮精xǐ fà lù 洗发露xǐ fà lù 洗髮露xǐ fà rǔ 洗发乳xǐ fà rǔ 洗髮乳xǐ fà shuǐ 洗发水xǐ fà shuǐ 洗髮水xǐ fà shuǐr 洗发水儿xǐ fà shuǐr 洗髮水兒xǐ fà zào 洗发皂xǐ fà zào 洗髮皂xǐ gōu 洗沟xǐ gōu 洗溝xǐ hēi qián 洗黑錢xǐ hēi qián 洗黑钱xǐ jiǎ shuǐ 洗甲水xǐ jiǎn chuī 洗剪吹xǐ jié 洗劫xǐ jié jì 洗洁剂xǐ jié jì 洗潔劑xǐ jié jīng 洗洁精xǐ jié jīng 洗潔精xǐ jié yī kōng 洗劫一空xǐ jìng 洗净xǐ jìng 洗淨xǐ lǐ 洗礼xǐ lǐ 洗禮xǐ liǎn 洗脸xǐ liǎn 洗臉xǐ liǎn pán 洗脸盘xǐ liǎn pán 洗臉盤xǐ liǎn pén 洗脸盆xǐ liǎn pén 洗臉盆xǐ liǎn tái 洗脸台xǐ liǎn tái 洗臉臺xǐ liàn 洗炼xǐ liàn 洗煉xǐ liàn 洗練xǐ liàn 洗练xǐ miàn 洗面xǐ miàn nǎi 洗面奶xǐ miàn rǔ 洗面乳xǐ nǎo 洗脑xǐ nǎo 洗腦xǐ pái 洗牌xǐ pén 洗盆xǐ qián 洗錢xǐ qián 洗钱xǐ rǎn diàn 洗染店xǐ shǒu 洗手xǐ shǒu bù gàn 洗手不干xǐ shǒu bù gàn 洗手不幹xǐ shǒu chí 洗手池xǐ shǒu jiān 洗手間xǐ shǒu jiān 洗手间xǐ shǒu pén 洗手盆xǐ shǒu rǔ 洗手乳xǐ shǒu tái 洗手台xǐ shǒu yè 洗手液xǐ shù 洗漱xǐ shuā 洗刷xǐ tóu 洗头xǐ tóu 洗頭xǐ tuō 洗脫xǐ tuō 洗脱xǐ wǎn 洗碗xǐ wǎn chí 洗碗池xǐ wǎn jī 洗碗机xǐ wǎn jī 洗碗機xǐ wǎn jīng 洗碗精xǐ wèi 洗胃xǐ xiāo 洗消xǐ xiāo chǎng 洗消场xǐ xiāo chǎng 洗消場xǐ xiāo jì 洗消剂xǐ xiāo jì 洗消劑xǐ xīn gé miàn 洗心革面xǐ xuě 洗雪xǐ yá 洗牙xǐ yī 洗衣xǐ yī bǎn 洗衣板xǐ yī diàn 洗衣店xǐ yī fáng 洗衣房xǐ yī fěn 洗衣粉xǐ yī jī 洗衣机xǐ yī jī 洗衣機xǐ yī wǎng 洗衣網xǐ yī wǎng 洗衣网xǐ yù 洗浴xǐ yù zhōng xīn 洗浴中心xǐ yuān 洗冤xǐ zǎo 洗澡xǐ zǎo jiān 洗澡間xǐ zǎo jiān 洗澡间xǐ zhuó 洗濯xuè xǐ 血洗Yē xǐ bié 耶洗別Yē xǐ bié 耶洗别yī pín rú xǐ 一貧如洗yī pín rú xǐ 一贫如洗yǐ lèi xǐ miàn 以泪洗面yǐ lèi xǐ miàn 以淚洗面zhǒng zú qīng xǐ 种族清洗zhǒng zú qīng xǐ 種族清洗zì zhù xǐ yī diàn 自助洗衣店

xiǎn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giặt, rửa. ◎Như: “tẩy y” 洗衣 giặt áo, “tẩy oản” 洗碗 rửa bát. ◇Tây du kí 西遊記: “Hựu lưỡng cá tống xuất nhiệt thang tẩy diện” 又兩個送出熱湯洗面 (Đệ tứ thập bát hồi) Hai người (hầu) lại bưng ra nước nóng (cho thầy trò Tam Tạng) rửa mặt.
2. (Động) Làm trong sạch. ◎Như: “tẩy tội” 洗罪 rửa tội, “tẩy oan” 洗冤 rửa sạch oan ức.
3. (Động) Giết sạch, cướp sạch. ◎Như: “tẩy thành” 洗城 giết sạch dân trong thành, “toàn thôn bị tẩy kiếp nhất không” 全村被洗劫一空 cả làng bị cướp sạch.
4. (Danh) Cái chậu rửa mặt.
5. Một âm là “tiển”. (Danh) Tên cây, tức cây “đại táo” 大棗.
6. (Danh) Họ “Tiển”.
7. (Tính) Sạch sẽ.

Từ điển Thiều Chửu

① Giặt, rửa.
② Cái chậu rửa mặt.
③ Hết nhẵn nhụi, như nang không như tẩy 囊空如洗 túi nhẵn không còn gì, nói kẻ nghèo quá.
④ Một âm là tiển. Rửa chân.
⑤ Sạch sẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rửa, giặt, tẩy, gội, tắm gội: 洗臉 Rửa mặt; 洗相片 Rửa ảnh; 洗衣服 Giặt quần áo; 洗頭 Gội đầu;
② Thanh trừng, làm trong sạch;
③ Triệt hạ, giết sạch. 【洗城】tẩy thành [xêchéng] (Quân địch) giết sạch dân trong thành; 【洗劫】tẩy kiếp [xêjié] Cướp sạch, cướp trụi: 全村被洗劫一空 Cả làng bị cướp sạch;
④ Giải trừ, tẩy trừ: 洗冤 Tẩy oan, giải oan; 洗不掉的污點 Vết nhơ không tẩy sạch được;
⑤ Đảo trộn.【洗牌】tẩy bài [xêpái] Xóc bài, xào bài (đảo lộn thứ tự các quân bài, để đánh ván khác);
⑥ (văn) Chậu rửa mặt. Xem 洗 [Xiăn].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rửa chân;
② Sạch sẽ;
③ [Xiăn] (Họ) Tiển. Xem 洗 [xê].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tẩy 洒 — Tên một loại bình sành cổ nhỏ, để đựng nước thời xưa — Một âm là Tiển. Xem Tiển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sạch sẽ — Một âm là Tẩy. Xem Tẩy.

Từ ghép 2