Có 1 kết quả:

jīn

1/1

jīn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bờ, bến nước
2. gần, ven

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến, bến đò. ◎Như: “quan tân” 關津 cửa bến, “tân lương” 津梁 bờ bến. ◇Luận Ngữ 論語: “Sử Tử Lộ vấn tân yên” 使子路問津焉 (Vi tử 微子) Sai Tử Lộ hỏi bến đò (ở đâu).
2. (Danh) Đường giao thông trọng yếu. ◇Tấn Thư 晉書: “Thì nghị giả vị nghi phân binh thủ chư tân yếu” 時議者謂宜分兵守諸津要 (Vũ Đế kỉ thượng 武帝紀上) Lúc đó những người bàn thảo nói nên chia quân giữ các đường giao thông hiểm yếu.
3. (Danh) Chất lỏng.
4. (Danh) Nước dãi, nước miếng. ◎Như: “sanh tân chỉ khát” 生津止渴 làm chảy nước miếng hết khát.
5. (Danh) Tên gọi tắt của thành phố “Thiên Tân” 天津.
6. (Động) Thấm nhuần, trợ giúp. ◎Như: “tân thiếp” 津貼 giúp đỡ.

Từ điển Thiều Chửu

① Bến, như quan tân 關津 cửa bến, tân lương 津梁 bờ bến, đều nói về chỗ đất giao thông cần cốt cả, vì thế kẻ cầm quyền chính ở ngôi trọng yếu đều gọi là tân yếu 津要 cả.
② Thấm nhuần, thấy người ta nghèo túng mà giúp của cải cho gọi là tân thiệp 津貼.
③ Tân tân 津津 lời nói có ý dồi dào.
④ Nước dãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước bọt: 津液 Nước bọt, nước dãi;
② Mồ hôi: 遍體生津 Mồ hôi vã ra như tắm;
③ [Jin] Thành phố Thiên Tân (gọi tắt);
④ (văn) Bến đò: 津渡 Bến, bến đò; 孔子過之,使子路問津焉 Khổng Tử đi qua đó, sai Tử Lộ hỏi thăm bến đò (Luận ngữ);
⑤ 【津津樂道】tân tân lạc đạo [jinjinlèdào] Say sưa kể lại;
⑥ 【津貼】tân thiếp [jintie] Trợ cấp, phụ cấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước. Bến sông. Td: Giang tân ( bờ sông ) — Nhuần thấm — Nước bọt ( Nước miếng ).

Từ điển Trung-Anh

(1) saliva
(2) sweat
(3) a ferry crossing
(4) a ford (river crossing)
(5) abbr. for Tianjin 天津

Từ ghép 89

Bù ěr jīn 布尔津Bù ěr jīn 布爾津Bù ěr jīn xiàn 布尔津县Bù ěr jīn xiàn 布爾津縣Bù rè jīn sī jī 布热津斯基Bù rè jīn sī jī 布熱津斯基diǎn jīn 点津diǎn jīn 點津hàn jīn jīn 汗津津Hé jīn 河津Hé jīn shì 河津市Jiāng jīn 江津Jiāng jīn qū 江津区Jiāng jīn qū 江津區jīn jīn 津津jīn jīn lè dào 津津乐道jīn jīn lè dào 津津樂道jīn jīn yǒu wèi 津津有味jīn làng 津浪jīn liáng 津梁jīn tiē 津貼jīn tiē 津贴jīn yào 津要jīn yè 津液jīn zé 津泽jīn zé 津澤Lì jīn 利津Lì jīn xiàn 利津县Lì jīn xiàn 利津縣liǎng jiá shēng jīn 两颊生津liǎng jiá shēng jīn 兩頰生津Mèng jīn 孟津Mèng jīn xiàn 孟津县Mèng jīn xiàn 孟津縣mí jīn 迷津Níng jīn 宁津Níng jīn 寧津Níng jīn xiàn 宁津县Níng jīn xiàn 寧津縣Niú jīn 牛津Niú jīn Dà xué 牛津大学Niú jīn Dà xué 牛津大學niú jīn qún 牛津群Píng jīn Zhàn yì 平津战役Píng jīn Zhàn yì 平津戰役Qí jīn 旗津Qí jīn qū 旗津区Qí jīn qū 旗津區Qīng jīn shì 清津市Tiān jīn 天津Tiān jīn Dà xué 天津大学Tiān jīn Dà xué 天津大學Tiān jīn Huán qiú Jīn róng Zhōng xīn 天津环球金融中心Tiān jīn Huán qiú Jīn róng Zhōng xīn 天津環球金融中心Tiān jīn huì yì zhuān tiáo 天津会议专条Tiān jīn huì yì zhuān tiáo 天津會議專條Tiān jīn shì 天津市Tiān jīn Tiáo yuē 天津条约Tiān jīn Tiáo yuē 天津條約Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xué 天津外国语大学Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xué 天津外國語大學tián jīn jīn 甜津津wèn jīn 問津wèn jīn 问津wú rén wèn jīn 无人问津wú rén wèn jīn 無人問津Xià jīn 夏津Xià jīn xiàn 夏津县Xià jīn xiàn 夏津縣xián jīn jīn 咸津津xián jīn jīn 鹹津津xián jīn jīnr 咸津津儿xián jīn jīnr 鹹津津兒Xīn jīn 新津Xīn jīn xiàn 新津县Xīn jīn xiàn 新津縣Yán jīn 延津Yán jīn 盐津Yán jīn 鹽津Yán jīn xiàn 延津县Yán jīn xiàn 延津縣Yán jīn xiàn 盐津县Yán jīn xiàn 鹽津縣yào jīn 要津yì wèi shēng jīn 益胃生津yú jīn 魚津yú jīn 鱼津zhǐ diǎn mí jīn 指点迷津zhǐ diǎn mí jīn 指點迷津