Có 4 kết quả:

bàimàipài

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhánh, nhành sông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí” 天潢巨派九千里 (Hoàng Hà 黄河) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm.
2. (Danh) Ngành, phe, bè, cánh, trào lưu. ◎Như: “học phái” 學派 phái học, “đảng phái” 黨派 phe đảng, “thi phái” 詩派 phái thơ.
3. (Danh) Tác phong, khí độ. ◎Như: “khí phái” 氣派 khí phách, khí thế, “phái đầu” 派頭 dáng vẻ.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng, v.v. ◎Như: “lưỡng phái họa gia” 這兩派畫家 hai phái họa sĩ.
5. (Danh) Phiên âm tiếng Anh "pie". ◎Như: “tần quả phái” 蘋果派 bánh táo nướng lò (tiếng Anh: apple pie).
6. (Động) Phân phối, phân chia. ◎Như: “than phái” 攤派 chia đều. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phái đa phái thiểu, mỗi vị thế xuất nhất phân tựu thị liễu” 派多派少, 每位替出一分就是了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chia nhiều chia ít, mỗi người chịu thay bỏ ra một phần là được rồi.
7. (Động) Sai khiến, sai bảo. ◎Như: “ủy phái” 委派 sai khiến, giao phó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiên phái lưỡng cá tiểu tử, tống liễu giá Tần tướng công gia khứ” 先派兩個小子, 送了這秦相公家去 (Đệ thất hồi) Trước hãy sai hai đứa hầu bé, đưa cậu Tần về nhà.
8. (Động) Xếp đặt, an bài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá ốc tử thị yếu nhĩ phái đích” 這屋子是要你派的 (Đệ cửu thập lục hồi) Các phòng này thì phải do anh chị xếp đặt mới được.
9. (Động) Chỉ trích, khiển trách. ◎Như: “phái bất thị” 派不是 khiển trách.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhánh, nhành sông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí” 天潢巨派九千里 (Hoàng Hà 黄河) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm.
2. (Danh) Ngành, phe, bè, cánh, trào lưu. ◎Như: “học phái” 學派 phái học, “đảng phái” 黨派 phe đảng, “thi phái” 詩派 phái thơ.
3. (Danh) Tác phong, khí độ. ◎Như: “khí phái” 氣派 khí phách, khí thế, “phái đầu” 派頭 dáng vẻ.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng, v.v. ◎Như: “lưỡng phái họa gia” 這兩派畫家 hai phái họa sĩ.
5. (Danh) Phiên âm tiếng Anh "pie". ◎Như: “tần quả phái” 蘋果派 bánh táo nướng lò (tiếng Anh: apple pie).
6. (Động) Phân phối, phân chia. ◎Như: “than phái” 攤派 chia đều. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phái đa phái thiểu, mỗi vị thế xuất nhất phân tựu thị liễu” 派多派少, 每位替出一分就是了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chia nhiều chia ít, mỗi người chịu thay bỏ ra một phần là được rồi.
7. (Động) Sai khiến, sai bảo. ◎Như: “ủy phái” 委派 sai khiến, giao phó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiên phái lưỡng cá tiểu tử, tống liễu giá Tần tướng công gia khứ” 先派兩個小子, 送了這秦相公家去 (Đệ thất hồi) Trước hãy sai hai đứa hầu bé, đưa cậu Tần về nhà.
8. (Động) Xếp đặt, an bài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá ốc tử thị yếu nhĩ phái đích” 這屋子是要你派的 (Đệ cửu thập lục hồi) Các phòng này thì phải do anh chị xếp đặt mới được.
9. (Động) Chỉ trích, khiển trách. ◎Như: “phái bất thị” 派不是 khiển trách.

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhánh, nhành sông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí” 天潢巨派九千里 (Hoàng Hà 黄河) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm.
2. (Danh) Ngành, phe, bè, cánh, trào lưu. ◎Như: “học phái” 學派 phái học, “đảng phái” 黨派 phe đảng, “thi phái” 詩派 phái thơ.
3. (Danh) Tác phong, khí độ. ◎Như: “khí phái” 氣派 khí phách, khí thế, “phái đầu” 派頭 dáng vẻ.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng, v.v. ◎Như: “lưỡng phái họa gia” 這兩派畫家 hai phái họa sĩ.
5. (Danh) Phiên âm tiếng Anh "pie". ◎Như: “tần quả phái” 蘋果派 bánh táo nướng lò (tiếng Anh: apple pie).
6. (Động) Phân phối, phân chia. ◎Như: “than phái” 攤派 chia đều. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phái đa phái thiểu, mỗi vị thế xuất nhất phân tựu thị liễu” 派多派少, 每位替出一分就是了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chia nhiều chia ít, mỗi người chịu thay bỏ ra một phần là được rồi.
7. (Động) Sai khiến, sai bảo. ◎Như: “ủy phái” 委派 sai khiến, giao phó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiên phái lưỡng cá tiểu tử, tống liễu giá Tần tướng công gia khứ” 先派兩個小子, 送了這秦相公家去 (Đệ thất hồi) Trước hãy sai hai đứa hầu bé, đưa cậu Tần về nhà.
8. (Động) Xếp đặt, an bài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá ốc tử thị yếu nhĩ phái đích” 這屋子是要你派的 (Đệ cửu thập lục hồi) Các phòng này thì phải do anh chị xếp đặt mới được.
9. (Động) Chỉ trích, khiển trách. ◎Như: “phái bất thị” 派不是 khiển trách.

Từ điển Thiều Chửu

① Dòng nước.
② Sự gì chia ngành riêng cũng gọi là phái, như học phái 學派 phái học, đảng phái 黨派, v.v.
③ Phân phối các việc gọi là phái, như phái viên 派員 người chính phủ sai đi làm một chức sự gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

【派司】ba ti [pasi] (đph) ① Bài tây;
② Giấy thông hành, thẻ ra vào. Xem 派 [pài].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phe, cánh, phái, phe phái, bè phái, bè lũ: 左派 Cánh tả, phe tả; 浪漫派 Phái lãng mạn; 宗派主義 Chủ nghĩa bè phái;
② Cử đi, sai đi, phái đi, cho người đến (đi): 派專人去 Cử người chuyên trách đi; 派人到河内去 Cử (cho) người đi Hà Nội; 派軍隊上前線 Cho bộ đội ra mặt trận; 派人回去取錢 Sai người về nhà lấy tiền; 被派當廠長 Được uỷ (cử) làm quản đốc nhà máy. Xem 派 [pa].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng nước chia ra. Nhánh sông — Ngành riêng biệt. Td: Môn phái, Học phái. Sai khiến. Td: Sai phái.

pài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. dòng nước
2. phái, phe, ngành nhánh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhánh, nhành sông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí” 天潢巨派九千里 (Hoàng Hà 黄河) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm.
2. (Danh) Ngành, phe, bè, cánh, trào lưu. ◎Như: “học phái” 學派 phái học, “đảng phái” 黨派 phe đảng, “thi phái” 詩派 phái thơ.
3. (Danh) Tác phong, khí độ. ◎Như: “khí phái” 氣派 khí phách, khí thế, “phái đầu” 派頭 dáng vẻ.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng, v.v. ◎Như: “lưỡng phái họa gia” 這兩派畫家 hai phái họa sĩ.
5. (Danh) Phiên âm tiếng Anh "pie". ◎Như: “tần quả phái” 蘋果派 bánh táo nướng lò (tiếng Anh: apple pie).
6. (Động) Phân phối, phân chia. ◎Như: “than phái” 攤派 chia đều. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phái đa phái thiểu, mỗi vị thế xuất nhất phân tựu thị liễu” 派多派少, 每位替出一分就是了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chia nhiều chia ít, mỗi người chịu thay bỏ ra một phần là được rồi.
7. (Động) Sai khiến, sai bảo. ◎Như: “ủy phái” 委派 sai khiến, giao phó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiên phái lưỡng cá tiểu tử, tống liễu giá Tần tướng công gia khứ” 先派兩個小子, 送了這秦相公家去 (Đệ thất hồi) Trước hãy sai hai đứa hầu bé, đưa cậu Tần về nhà.
8. (Động) Xếp đặt, an bài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá ốc tử thị yếu nhĩ phái đích” 這屋子是要你派的 (Đệ cửu thập lục hồi) Các phòng này thì phải do anh chị xếp đặt mới được.
9. (Động) Chỉ trích, khiển trách. ◎Như: “phái bất thị” 派不是 khiển trách.

Từ điển Trung-Anh

(1) clique
(2) school
(3) group
(4) faction
(5) to dispatch
(6) to send
(7) to assign
(8) to appoint
(9) pi (Greek letter Ππ)
(10) the circular ratio pi = 3.1415926
(11) (loanword) pie

Từ ghép 190

Bái shān pài 白山派bāng pài 帮派bāng pài 幫派bǎo shǒu pài 保守派běi pài táng láng quán 北派螳螂拳běn tǔ pài 本土派chāi pài 差派dāng quán pài 当权派dāng quán pài 當權派dǎng pài 党派dǎng pài 黨派dǎng pài jí huì 党派集会dǎng pài jí huì 黨派集會diào pài 調派diào pài 调派Fǎ lán kè fú Xué pài 法兰克福学派Fǎ lán kè fú Xué pài 法蘭克福學派fǎn dòng pài 反动派fǎn dòng pài 反動派fǎn duì pài 反对派fǎn duì pài 反對派fǎn pài 反派Fǎn yòu pài Dòu zhēng 反右派斗争Fǎn yòu pài Dòu zhēng 反右派鬥爭fàn mín zhǔ pài 泛民主派fēn pài 分派Gá dāng pài 噶当派Gá dāng pài 噶當派Gá jǔ pài 噶举派Gá jǔ pài 噶舉派gǎi gé pài 改革派gē pài 鴿派gē pài 鸽派Gé lǔ pài 格魯派Gé lǔ pài 格鲁派gòng hé pài 共和派gǔ diǎn pài 古典派hǔ zhuǎ pài 虎爪派huái yí pài 怀疑派huái yí pài 懷疑派Jī dū jiào Kē xué pài 基督教科学派Jī dū jiào Kē xué pài 基督教科學派Jī dū jiào pài 基督教派jí pài 急派jiā pài 加派jiào pài 教派Jiào yǒu pài 教友派Jié shì pài 傑士派Jié shì pài 杰士派jiù pài 旧派jiù pài 舊派Kù pài 酷派lè tiān pài 乐天派lè tiān pài 樂天派Lì tǐ pài 立体派Lì tǐ pài 立體派liǎng miàn pài 两面派liǎng miàn pài 兩面派Líng ēn pài 灵恩派Líng ēn pài 靈恩派liú pài 流派máo pài 毛派Méi pài 梅派mén pài 門派mén pài 门派Mín cuì pài 民粹派mín zhǔ pài 民主派nán pài táng láng 南派螳螂pài bié 派別pài bié 派别pài bīng 派兵pài chū 派出pài chū suǒ 派出所pài dìng 派定pài duì 派对pài duì 派對pài gěi gōng zuò 派給工作pài gěi gōng zuò 派给工作pài gòu 派購pài gòu 派购pài kè dà yī 派克大衣pài qiǎn 派遣pài rèn 派任pài shàng yòng chǎng 派上用场pài shàng yòng chǎng 派上用場pài shēng 派生pài shēng cí 派生詞pài shēng cí 派生词pài shì 派势pài shì 派勢pài sī tuō 派斯托pài sòng 派送pài tóu 派头pài tóu 派頭pài xì 派系pài xìng 派性pài yí 派遗pài yí 派遺pài zhù 派駐pài zhù 派驻píng guǒ pài 苹果派píng guǒ pài 蘋果派qì pài 气派qì pài 氣派qiān pài shì 签派室qiān pài shì 簽派室qián xìn pài 虔信派qiáng yìng pài 強硬派qiáng yìng pài 强硬派shào zhuàng pài 少壮派shào zhuàng pài 少壯派Shí yè pài 什叶派Shí yè pài 什葉派shǒu jiù pài 守旧派shǒu jiù pài 守舊派tān pài 摊派tān pài 攤派tè pài 特派tè pài yuán 特派员tè pài yuán 特派員tǒng gòu pài gòu 統購派購tǒng gòu pài gòu 统购派购tuí fèi pài 頹廢派tuí fèi pài 颓废派wǎ hā bǐ jiào pài 瓦哈比教派wéi xīn pài 維新派wéi xīn pài 维新派wěi pài 委派Wèi lái pài 未來派Wèi lái pài 未来派wēn hé pài 温和派wēn hé pài 溫和派wú dǎng pài 无党派wú dǎng pài 無黨派xiàn dài pài 现代派xiàn dài pài 現代派xiàn zhāng pài 宪章派xiàn zhāng pài 憲章派xīn pài 新派xuǎn pài 选派xuǎn pài 選派xué pài 学派xué pài 學派xué yuàn pài 学院派xué yuàn pài 學院派Xùn ní pài 逊尼派Xùn ní pài 遜尼派Yǎ gè bīn pài 雅各宾派Yǎ gè bīn pài 雅各賓派yáng wù pài 洋务派yáng wù pài 洋務派yī pài hú yán 一派胡言yī pài huǎng yán 一派謊言yī pài huǎng yán 一派谎言yìn xiàng pài 印象派yīng pài 鷹派yīng pài 鹰派yǒu qì pài 有气派yǒu qì pài 有氣派yòu pài 右派yòu pài fèn zǐ 右派份子yòu pài fèn zǐ 右派分子Yú jiā Xíng pài 瑜伽行派yuān yang hú dié pài 鴛鴦蝴蝶派yuān yang hú dié pài 鸳鸯蝴蝶派zá jiāo pài duì 杂交派对zá jiāo pài duì 雜交派對zào fǎn pài 造反派zhèng pài 政派zhèng pài 正派zhǐ pài 指派zhōng jiān pài 中間派zhōng jiān pài 中间派zhōng lì pài 中立派zhǔ hé pài 主和派zhǔ zhàn pài 主战派zhǔ zhàn pài 主戰派zī chǎn jiē jí yòu pài 資產階級右派zī chǎn jiē jí yòu pài 资产阶级右派zì yóu pài 自由派zōng pài 宗派zōng pài zhǔ yì 宗派主义zōng pài zhǔ yì 宗派主義zǒu zī pài 走資派zǒu zī pài 走资派zuǒ pài 左派zuò fēng zhèng pài 作風正派zuò fēng zhèng pài 作风正派zuò pài 作派zuò pài 做派