Có 2 kết quả:

chéngzhēn
Âm Pinyin: chéng, zhēn
Âm Hán Việt: trinh
Unicode: U+6D48
Tổng nét: 9
Bộ: shǔi 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨一丨フノ丶
Thương Hiệt: EYBO (水卜月人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

chéng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 湞.

zhēn

giản thể

Từ điển phổ thông

sông Trinh ở tỉnh Quảng Đông của Trung Quốc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 湞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 湞

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 湞水 Sông Trinh (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

river in Guangdong province