Có 1 kết quả:

xún
Âm Pinyin: xún
Tổng nét: 9
Bộ: shǔi 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一フ一一一丨丶
Thương Hiệt: XESMI (重水尸一戈)
Unicode: U+6D54
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tầm
Âm Nôm: tầm
Âm Quảng Đông: cam4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

xún

giản thể

Từ điển phổ thông

1. bến sông
2. sông Tầm
3. vùng Cửu Giang (Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 潯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 潯

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Bờ, bến (sông): 江潯 Bờ sông;
② [Xún] Sông Tầm (biệt danh của Cửu Giang ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

(1) name of a river
(2) steep bank

Từ ghép 2