Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bến sông
2. cửa sông
3. ven sông

Từ điển phổ thông

họ Phổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến sông, ngạch sông đổ ra bể. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hồi thủ Lam giang phổ” 回首藍江浦 (Thu chí 秋至) Ngoảnh đầu về bến sông Lam.
2. (Danh) Tên đất.
3. § Ghi chú: Ta quen đọc là “phố”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bến sông, ngạch sông đổ ra bể.
② Tên đất. Ta quen đọc là chữ phố.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bến sông, ven bờ: 江浦 Ven sông;
② (văn) Cửa sông;
③ [Pư] (Họ) Phổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bến sông. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu: » Gác mái ngư ông về viễn phố, gõ sừng mục tử lại cô thôn « ( Viễn phố là bến xa ).

Từ điển Trung-Anh

(1) river bank
(2) shore
(3) river drainage ditch (old)

Từ ghép 64

bāng pǔ 帮浦bāng pǔ 幫浦bèng pǔ 泵浦Dà pǔ dòng 大浦洞Dà pǔ dòng èr 大浦洞二Dà pǔ dòng èr hào 大浦洞二号Dà pǔ dòng èr hào 大浦洞二號É dí pǔ sī 俄狄浦斯é dí pǔ sī qī 俄狄浦斯期É dǐ pǔ sī 俄底浦斯É dǐ pǔ sī qíng jié 俄底浦斯情結É dǐ pǔ sī qíng jié 俄底浦斯情结Fēi lì pǔ 飛利浦Fēi lì pǔ 飞利浦Hé pǔ xiàn 合浦县Hé pǔ xiàn 合浦縣Huáng pǔ 黃浦Huáng pǔ 黄浦Huáng pǔ jiāng 黃浦江Huáng pǔ jiāng 黄浦江Huáng pǔ qū 黃浦區Huáng pǔ qū 黄浦区Jiāng pǔ 江浦Jiāng pǔ xiàn 江浦县Jiāng pǔ xiàn 江浦縣Lì pǔ 荔浦Lì pǔ xiàn 荔浦县Lì pǔ xiàn 荔浦縣Lì wù pǔ 利物浦Luò pǔ 洛浦Luò pǔ xiàn 洛浦县Luò pǔ xiàn 洛浦縣Nán pǔ shì 南浦市Qīng pǔ 清浦Qīng pǔ 青浦Qīng pǔ qū 清浦区Qīng pǔ qū 清浦區Qīng pǔ qū 青浦区Qīng pǔ qū 青浦區Sài pǔ lù sī 塞浦路斯Sān pǔ 三浦Sān pǔ Méi yuán 三浦梅园Sān pǔ Méi yuán 三浦梅園Xiá pǔ 霞浦Xiá pǔ xiàn 霞浦县Xiá pǔ xiàn 霞浦縣Xīn pǔ 新浦Xīn pǔ qū 新浦区Xīn pǔ qū 新浦區Xù pǔ 溆浦Xù pǔ 漵浦Xù pǔ xiàn 溆浦县Xù pǔ xiàn 漵浦縣Yáng pǔ 洋浦Yáng pǔ jīng jì kāi fā qū 洋浦經濟開發區Yáng pǔ jīng jì kāi fā qū 洋浦经济开发区Yáng pǔ qū 杨浦区Yáng pǔ qū 楊浦區Zhà pǔ 乍浦Zhà pǔ zhèn 乍浦鎮Zhà pǔ zhèn 乍浦镇Zhāng pǔ 漳浦Zhāng pǔ xiàn 漳浦县Zhāng pǔ xiàn 漳浦縣