Có 1 kết quả:

měi
Âm Pinyin: měi
Tổng nét: 10
Bộ: shǔi 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノフ丨フ一ノフ
Thương Hiệt: ENAU (水弓日山)
Unicode: U+6D7C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: miễn, mỗi
Âm Nôm: mỗi
Âm Nhật (onyomi): バイ (bai), マイ (mai), バン (ban), マン (man)
Âm Nhật (kunyomi): けが.す (kega.su)
Âm Quảng Đông: mui5

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

měi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vấy bẩn, làm bẩn
2. làm phiền

Từ điển phổ thông

(xem: miễn miễn 浼浼)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vấy bẩn, làm nhơ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nhĩ yên năng mỗi ngã tai” 爾焉能浼我哉 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ông làm sao vấy bẩn ta được.
2. (Động) Xin nhờ, thỉnh cầu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hữu ta tiểu sự, đặc lai thượng sát tương mỗi” 有些小事, 特來上剎相浼 (Đệ tứ hồi) Có chút việc, riêng lại nhà chùa thỉnh cầu.
3. Một âm là “miễn”. (Tính) “Miễn miễn” 浼浼 nước đầy ngang hai bờ, nước chảy mênh mông. ◇Thi Kinh 詩經: “Tân đài hữu thối, Hà thủy miễn miễn” 新臺有洒, 河水浼浼 (Bội phong 邶風, Tân đài 新臺) Cái đài mới có dáng cao chót vót, Nước sông Hoàng Hà mênh mông.

Từ điển Thiều Chửu

① Giây bẩn.
② Làm phiền người.
③ Một âm là miễn. Miễn miễn 浼浼 nước chảy đầy lòng sông (nước chảy bằng mặt).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vấy bẩn, làm nhơ bẩn: 爾焉能浼我哉! Ông làm sao có thể làm nhơ ta được! (Mạnh tử);
② Xin nhờ, yêu cầu, xin: 整復浼入言之 Lưu Chỉnh lại yêu cầu ông ta vào nói cho biết việc đó (Đào Tông Nghi: Xuyết canh lục);
③ 【浼浼】miễn miễn [mâimâi] (văn) Nước lớn mênh mông: 河水浼浼 Nước sông Hoàng mênh mông (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước lớn. Td: Mỗi mỗi ( mênh mông ) — Làm nhơ, bêu xấu — Đem công việc nhờ người khác.

Từ điển Trung-Anh

to ask a favor of

Từ ghép 1