Có 1 kết quả:

xiāo
Âm Pinyin: xiāo
Tổng nét: 10
Bộ: shǔi 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
Thương Hiệt: EFB (水火月)
Unicode: U+6D88
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiêu
Âm Nôm: teo, tiêu, tiu
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): き.える (ki.eru), け.す (ke.su)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: siu1

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

xiāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiêu tan, tiêu biến

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mất đi, hết, tiêu tan. ◇Tào Ngu 曹禺: “Ngã thụy nhất tràng hảo giác, khí tựu tiêu liễu” 我睡一場好覺, 氣就消了 (Nhật xuất 日出, Đệ tứ mạc) Tôi ngủ một giấc mới dậy, cơn giận đã hết .
2. (Động) Trừ khử, trừ bỏ. ◎Như: “tiêu diệt” 消滅 làm mất hẳn đi, “tiêu độc” 消毒 trừ hết chất độc. ◇Lục Du 陸游: “Ba tửu bất năng tiêu khách hận” 巴酒不能消客恨 (Thu dạ hoài Ngô Trung 秋夜懷吳中) Rượu không trừ hết nỗi hận của khách được.
3. (Động) Tan, tản ra. ◎Như: “yên tiêu vân tán” 煙消雲散 khói mây tan tác.
4. (Động) Giảm, suy thoái. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã” 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.
5. (Động) Mòn dần hết. ◎Như: “tiêu hóa” 消化 đồ ăn tan biến thành chất bổ.
6. (Động) Tiêu khiển, giải trí. ◎Như: “tiêu khiển” 消遣, “tiêu dao” 消遙 rong chơi, an nhiên tự tại.
7. (Động) Hưởng thụ, thụ dụng. ◎Như: “tiêu thụ” 消受 dùng, xài. ◇Phùng Duy Mẫn 馮惟敏: “Thường ngôn đạo: Cao quan đại tước, vô phúc dã nan tiêu!” 常言道: 高官大爵, 無福也難消 (Bất phục lão 不伏老, Đệ tứ chiết).
8. (Động) Cần, cần phải. ◎Như: “bất tiêu thuyết” 不消說 không cần nói, “chỉ tiêu nhất thiên” 只消一天 chỉ cần một ngày. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Tiểu sự hà tiêu quải hoài” 小事何消掛懷 (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔).
9. (Động) Hao tổn, hao phí. ◎Như: “tiêu phí” 消費 tiêu xài, “tiêu hao” 消耗 hao tổn.
10. (Động) Chịu đựng, không khỏi bị. ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: “Cánh năng tiêu, kỉ phiên phong vũ? Thông thông xuân hựu quy khứ” 更能消, 幾番風雨? 匆匆春又歸去 (Mạc ngư nhi 摸魚兒, Cánh năng tiêu 更能消, Từ 詞).
11. (Động) Hợp với, để cho. ◇Liễu Vĩnh 柳永: “Y đái tiệm khoan chung bất hối, Vị y tiêu đắc nhân tiều tụy” 衣帶漸寬終不悔, 為伊消得人憔悴 (Phụng tê ngô 鳳棲梧, Trữ ỷ nguy lâu phong tế tế 佇倚危樓風細細, Từ 詞).
12. (Danh) Tin, tin tức. ◎Như: “tiêu tức” 消息 tin tức.
13. (Danh) Tên bệnh. § Thông “tiêu” 痟.

Từ điển Thiều Chửu

① Mất đi, hết.
② Tan, tả ra.
③ Mòn dần hết, như tiêu hoá 消化, tiêu diệt 消滅, v.v.
④ Tiêu tức 消息 tiêu là diệt đi, tức là tăng lên, thời vận tuần hoàn, lên lên xuống xuống gọi là tiêu tức, cũng có nghĩa là tin tức.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mất đi, tan ra, tiêu tan: 煙消火滅 Lửa tắt khói tan;
② Tiêu trừ, tiêu diệt: 消毒 Tiêu độc, khử độc;
③ Tiêu khiển;
④ (khn) Cần: 不消說 Chẳng cần nói;
⑤ 【消息】tiêu tức [xiaoxi] a. Tin tức, tin: 據越南通訊社消息 Theo tin Thông tấn xã Việt Nam; 沒有關於他的任何消息 Không có tin tức gì cả về anh ta; b. (văn) Mất đi và tăng lên. (Ngr) Thời vận tuần hoàn khi lên khi xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tan biến. Mất hết — Ta còn hiểu dùng tiền bạc vào công việc. Td: Chi tiêu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to disappear
(2) to vanish
(3) to eliminate
(4) to spend (time)
(5) have to
(6) need

Từ ghép 179

bīng xiāo wǎ jiě 冰消瓦解bù xiāo 不消chāo qián xiāo fèi 超前消費chāo qián xiāo fèi 超前消费chè xiāo 撤消chī bu xiāo 吃不消chī de xiāo 吃得消dǎ xiāo 打消dǐ xiāo 抵消duì xiāo 对消duì xiāo 對消jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù 居民消費價格指數jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù 居民消费价格指数kāi xiāo 开消kāi xiāo 開消mǒ xiāo 抹消nèi xiàn xiāo xi 內線消息nèi xiàn xiāo xi 内线消息qǔ xiāo 取消qǔ xiāo jìn lìng 取消禁令sān gōng xiāo fèi 三公消費sān gōng xiāo fèi 三公消费wú fú xiāo shòu 无福消受wú fú xiāo shòu 無福消受xī fù xǐ xiāo jì 吸附洗消剂xī fù xǐ xiāo jì 吸附洗消劑xǐ xiāo 洗消xǐ xiāo chǎng 洗消场xǐ xiāo chǎng 洗消場xǐ xiāo jì 洗消剂xǐ xiāo jì 洗消劑xiāo chén 消沉xiāo chóu jiě mèn 消愁解悶xiāo chóu jiě mèn 消愁解闷xiāo chú 消除xiāo chú dú jì 消除毒剂xiāo chú dú jì 消除毒劑xiāo chú jù chǐ 消除鋸齒xiāo chú jù chǐ 消除锯齿xiāo chú qí yì 消除歧义xiāo chú qí yì 消除歧義xiāo dú 消毒xiāo dú fǎ 消毒法xiāo dú jì 消毒剂xiāo dú jì 消毒劑xiāo fáng 消防xiāo fáng chē 消防車xiāo fáng chē 消防车xiāo fáng duì 消防队xiāo fáng duì 消防隊xiāo fáng duì yuán 消防队员xiāo fáng duì yuán 消防隊員xiāo fáng jú 消防局xiāo fáng shǔ 消防署xiāo fáng shuān 消防栓xiāo fáng yuán 消防员xiāo fáng yuán 消防員xiāo fèi 消費xiāo fèi 消费xiāo fèi jià gé zhǐ shù 消費價格指數xiāo fèi jià gé zhǐ shù 消费价格指数xiāo fèi jīn róng 消費金融xiāo fèi jīn róng 消费金融xiāo fèi pǐn 消費品xiāo fèi pǐn 消费品xiāo fèi qì jiàn 消費器件xiāo fèi qì jiàn 消费器件xiāo fèi qún 消費群xiāo fèi qún 消费群xiāo fèi shuì 消費稅xiāo fèi shuì 消费税xiāo fèi zhě 消費者xiāo fèi zhě 消费者xiāo fèi zhě bǎo hù 消費者保護xiāo fèi zhě bǎo hù 消费者保护xiāo fèi zī liào 消費資料xiāo fèi zī liào 消费资料xiāo hào 消耗xiāo hào diào 消耗掉xiāo hào liàng 消耗量xiāo hào zhàn 消耗战xiāo hào zhàn 消耗戰xiāo huà 消化xiāo huà bù liáng 消化不良xiāo huà dào 消化道xiāo huà guǎn 消化管xiāo huà jiǔ 消化酒xiāo huà méi 消化酶xiāo huà xì tǒng 消化系統xiāo huà xì tǒng 消化系统xiāo huà xiàn 消化腺xiāo huà yè 消化液xiāo hún 消魂xiāo huǒ shuān 消火栓xiāo jí 消极xiāo jí 消極xiāo jiě 消解xiāo jīn 消金xiāo kě 消渴xiāo mǐ 消弭xiāo miè 消滅xiāo miè 消灭xiāo mǐn 消泯xiāo mó 消磨xiāo mó shí jiān 消磨时间xiāo mó shí jiān 消磨時間xiāo qí yì 消歧义xiāo qí yì 消歧義xiāo qì 消气xiāo qì 消氣xiāo qiǎn 消遣xiāo qù 消去xiāo róng 消融xiāo sàn 消散xiāo shēng 消声xiāo shēng 消聲xiāo shēng qì 消声器xiāo shēng qì 消聲器xiāo shī 消失xiāo shí 消蚀xiāo shí 消蝕xiāo shí 消食xiāo shí huī 消石灰xiāo shì 消逝xiāo shì 消释xiāo shì 消釋xiāo shír 消食儿xiāo shír 消食兒xiāo shòu 消受xiāo shòu 消瘦xiāo shǔ 消暑xiāo sǔn 消损xiāo sǔn 消損xiāo tíng 消停xiāo tuì 消退xiāo wáng 消亡xiāo xi 消息xiāo xi duì liè 消息队列xiāo xi duì liè 消息隊列xiāo xi lái yuán 消息來源xiāo xi lái yuán 消息来源xiāo xi líng tōng 消息灵通xiāo xi líng tōng 消息靈通xiāo xi líng tōng rén shì 消息灵通人士xiāo xi líng tōng rén shì 消息靈通人士xiāo xià 消夏xiāo xián 消閒xiāo xián 消闲xiāo xiánr 消閒兒xiāo xiánr 消闲儿xiāo xiāo tíng tíng 消消停停xiāo yán 消炎xiāo yán piàn 消炎片xiāo yán yào 消炎药xiāo yán yào 消炎藥xiāo yè 消夜xiāo yīn 消音xiāo yīn qì 消音器xiāo yǐn 消隐xiāo yǐn 消隱xiāo yuán 消元xiāo zāi 消災xiāo zāi 消灾xiāo zāi bì xié 消災避邪xiāo zāi bì xié 消灾避邪xiāo zhǎng 消長xiāo zhǎng 消长xiāo zhǒng 消肿xiāo zhǒng 消腫yān xiāo yún sàn 烟消云散yān xiāo yún sàn 煙消雲散yǎo wú xiāo xī 杳无消息yǎo wú xiāo xī 杳無消息yè xiāo 夜消yǔ shí xiāo xi 与时消息yǔ shí xiāo xi 與時消息yún xiāo wù sàn 云消雾散yún xiāo wù sàn 雲消霧散zǒu lòu xiāo xi 走漏消息