Có 2 kết quả:

chōngyǒng

1/2

chōng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “dũng” 湧.

Từ điển Trung-Anh

(used in place names)

Từ ghép 3

yǒng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sóng lớn

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “dũng” 湧.

Từ điển Thiều Chửu

① Vọt, nước suối chảy vọt ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 湧.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tuôn ra, phun ra, vọt ra, trào dâng: 淚如泉湧 Nước mắt tuôn ra như suối;
② (Giá hàng) vọt lên, tăng lên;
③ Xuất (hiện): 東方湧出一輪紅日 Mặt trời hiện ra ở phía đông;
④ [Yông] (Họ) Dũng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước vọt lên — Cao vọt lên.

Từ điển Trung-Anh

variant of 湧|涌[yong3]

Từ điển Trung-Anh

(1) to bubble up
(2) to rush forth

Từ ghép 21