Có 1 kết quả:

lái
Âm Pinyin: lái
Tổng nét: 10
Bộ: shǔi 水 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: EDT (水木廿)
Unicode: U+6D9E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lai
Âm Nôm: lai, lây, rợi
Âm Quảng Đông: loi4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

lái

giản thể

Từ điển phổ thông

sông Lai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 淶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淶

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Lai;
② Tên huyện: 淶水 Huyện Lai Thuỷ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

(1) brook
(2) ripple

Từ ghép 1