Có 2 kết quả:

hào
Âm Pinyin: hào,
Tổng nét: 11
Bộ: shǔi 水 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨丨フ一一
Thương Hiệt: EWJR (水田十口)
Unicode: U+6DB8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hạc
Âm Nôm: hạc, hạo, hạt
Âm Nhật (onyomi): コ (ko), カク (kaku)
Âm Nhật (kunyomi): か.れる (ka.reru), か.らす (ka.rasu), こお.る (kō.ru)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: kok3

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cạn, khô cạn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hoang trì thủy hạc xuất hà mô” 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cạn hết, khô

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cạn, khô cạn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hoang trì thủy hạc xuất hà mô” 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Cạn, cạn hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cạn, hết nước: 乾涸 Khô cạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô cạn. Hết nước — Tát cạn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to dry
(2) to dry up

Từ ghép 8