Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 11
Bộ: shǔi 水 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノフノノ丶フ丶丶
Thương Hiệt: EPHP (水心竹心)
Unicode: U+6DF4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hốt, ốt
Âm Nhật (onyomi): オツ (otsu), オチ (ochi), コツ (kotsu), コチ (kochi)
Âm Quảng Đông: fat1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hốt dục 淴浴)

Từ điển Trần Văn Chánh

【淴浴】hốt dục [huyù] (đph) Tắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước từ trong chỗ khuất, trong khe chảy ra, vọt ra — Một âm là Ốt. Xem Ốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nước chảy ra ( róc rách, òng ọc ) — Một âm là Hốt. Xem Hốt.

Từ ghép 1