Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Âm Hán Việt: ngư
Âm Nôm: ngư
Âm Quảng Đông: jyu4
Unicode: U+6E14
Tổng nét: 11
Bộ: shǔi 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノフ丨フ一丨一一
Thương Hiệt: ENWM (水弓田一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 6

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

1. người đánh cá
2. đánh cá

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 漁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đánh cá, bắt cá: 漁船 Thuyền đánh cá; 竭澤而漁,豈不獲得? Tát cạn đầm mà bắt cá, thì lẽ nào không bắt được? (Lã thị Xuân thu);
② Kiếm chác, lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính.【漁利】ngư lợi [yúlì] a. Mưu lợi bất chính; b. Món lợi kiếm được bằng thủ đoạn bất chính: 坐收漁利 Ngồi không ngư ông đắc lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漁

Từ điển Trung-Anh

(1) fisherman
(2) to fish

Từ ghép 32