Có 2 kết quả:

guō

1/2

guō

phồn thể

Từ điển phổ thông

sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Qua” 渦, ở tỉnh Hà Nam.
2. Một âm là “oa”. (Danh) Nước xoáy.
3. (Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy. ◎Như: “tửu oa” 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).

Từ điển Trung-Anh

name of a river

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước xoáy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Qua” 渦, ở tỉnh Hà Nam.
2. Một âm là “oa”. (Danh) Nước xoáy.
3. (Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy. ◎Như: “tửu oa” 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 渦 河 Sông Oa (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 渦 [wo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ nước xoáy: 漩渦 Xoáy nước. Xem 渦 [guo].

Từ điển Trung-Anh

(1) eddy
(2) whirlpool

Từ ghép 20