Có 3 kết quả:

Wēnwēnyùn
Âm Pinyin: Wēn, wēn, yùn
Tổng nét: 12
Bộ: shǔi 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: EABT (水日月廿)
Unicode: U+6E29
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ôn, uẩn
Âm Nôm: ôn
Âm Nhật (onyomi): オン (on)
Âm Nhật (kunyomi): あたた.か (atata.ka), あたた.かい (atata.kai), あたた.まる (atata.maru), あたた.める (atata.meru), ぬく (nuku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wan1

Tự hình 3

Dị thể 4

1/3

wēn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhắc lại, xem lại
2. ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 溫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 溫.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ôn 溫.

Từ điển Trung-Anh

(1) warm
(2) lukewarm
(3) temperature
(4) to warm up
(5) mild
(6) soft
(7) tender
(8) to review (a lesson etc)
(9) fever (TCM)
(10) old variant of 瘟[wen1]

Từ ghép 120

Āī lǐ wēn 埃里温Āī yīn huò wēn 埃因霍温ài tiáo wēn hé jiǔ 艾条温和灸bǎo wēn 保温běi wēn dài 北温带biàn wēn céng 变温层biàn wēn dòng wù 变温动物biǎo wēn 表温cè wēn 测温cháng wēn 常温chóng wēn 重温chóng wēn jiù mèng 重温旧梦chóng wēn jiù yè 重温旧业děng wēn 等温dī tǐ wēn zhèng 低体温症dī wēn 低温duì bǐ wēn dù 对比温度È wēn kè yǔ 鄂温克语È wēn kè zú 鄂温克族È wēn kè zú Zì zhì qí 鄂温克族自治旗fáng shǔ jiàng wēn 防暑降温gāo wēn 高温gāo wēn rè liú 高温热流hǎi yáng wēn chā fā diàn 海洋温差发电héng wēn 恒温héng wēn qì 恒温器huán jìng wēn dù 环境温度jiā wēn 加温jiàng wēn 降温jiàng wēn fèi 降温费jué duì wēn dù 绝对温度Lái wēn sī jī 莱温斯基liáng tǐ wēn 量体温liè shì wēn biāo 列氏温标Liú Bó wēn 刘伯温Mǎ kè · Tǔ wēn 马克吐温Mò ní kǎ · Lái wēn sī jī 莫尼卡莱温斯基ná mó wēn 拿摩温nà mó wēn 那摩温nài gāo wēn 耐高温níng gǒng wēn dù 凝汞温度pào wēn quán 泡温泉píng jūn qì wēn 平均气温qì hòu wēn hé 气候温和qì wēn 气温quán qiú qì hòu shēng wēn 全球气候升温rè lì xué wēn biāo 热力学温标rè lì xué wēn dù 热力学温度Sà ěr wēn jiāng 萨尔温江Sà sī kā chè wēn 萨斯喀彻温sān wēn nuǎn 三温暖shēng wēn 升温shī wēn 湿温shì shuǐ wēn 试水温shì wēn 室温shì wēn 适温shǔ wēn 暑温shuǐ wēn 水温shuǐ wēn biǎo 水温表tǐ gǎn wēn dù 体感温度tǐ wēn 体温tǐ wēn biǎo 体温表tǐ wēn guò dī 体温过低tǐ wēn jì 体温计tǐ wēn jiǎn cè yí 体温检测仪tǔ wēn 土温wēn ǎi 温蔼wēn bǎo 温饱wēn biāo 温标wēn chā 温差wēn chuáng 温床wēn cún 温存wēn dài 温带wēn dù 温度wēn dù biǎo 温度表wēn dù jì 温度计wēn dù tī dù 温度梯度wēn gù ér zhī xīn 温故而知新wēn gù zhī xīn 温故知新wēn hé 温和wēn hé pài 温和派wēn hé xìng 温和性wēn hòu 温厚wēn hu 温乎wēn huo 温和wēn jìng 温静wēn jū 温居wēn jué 温觉wēn liáng 温良wēn liáng gōng jiǎn ràng 温良恭俭让wēn liáng rěn ràng 温良忍让wēn nuǎn 温暖wēn qíng 温情wēn qíng mò mò 温情脉脉wēn quán 温泉wēn quán chéng 温泉城wēn rè 温热wēn róu 温柔wēn rùn 温润wēn shì 温室wēn shì fèi qì chǔ cún 温室废气储存wēn shì qì tǐ 温室气体wēn shì xiào yìng 温室效应wēn shùn 温顺wēn tǐ ròu 温体肉wēn wǎn 温婉wēn wēn 温温wēn wén ěr yǎ 温文尔雅wēn xí 温习wēn xīn 温馨wēn xīn tí shì 温馨提示wēn xù 温煦wēn xuè 温血wēn xùn 温驯wēn yā 温压wēn yǎ 温雅wēn yán huán liú 温盐环流Yǎ wēn dé 雅温得Yè lǐ wēn 叶里温zēng wēn céng 增温层

yùn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 溫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ấm: 溫水 Nước ấm;
② Nhiệt độ, ôn độ: 量體溫 Cặp nhiệt độ;
③ Hâm: 溫酒 Hâm rượu;
④ Ôn, học lại: 溫故知新 Ôn cũ biết mới;
⑤ Ôn hoà, điềm đạm, êm dịu: 溫良 Ôn hoà và hiền lành;
⑥ Như 瘟 [wen];
⑦ [Wen] (Họ) Ôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 蘊 (bộ 艹).