Có 2 kết quả:

huángkuàng
Âm Pinyin: huáng, kuàng
Âm Hán Việt: hoàng
Unicode: U+6E5F
Tổng nét: 12
Bộ: shǔi 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丨フ一一一一丨一
Thương Hiệt: EHAG (水竹日土)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

huáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Hoàng” 湟, phát nguyên từ Thanh Hải 青海.
2. (Danh) Chỗ đất ẩm thấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 湟水 Sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hoàng thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải, Trung Hoa — Chỗ đất ẩm, ở dưới thấp, và dơ dáy.

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Từ ghép 2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Hoàng” 湟, phát nguyên từ Thanh Hải 青海.
2. (Danh) Chỗ đất ẩm thấp.