Có 1 kết quả:

kuì
Âm Pinyin: kuì
Tổng nét: 12
Bộ: shǔi 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶
Thương Hiệt: XELMO (重水中一人)
Unicode: U+6E83
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hội
Âm Nôm: hội
Âm Quảng Đông: kui2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

kuì

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vỡ ngang
2. tan lở
3. thua trận
4. bỏ chạy tán loạn
5. dân bỏ người cai trị trốn đi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 潰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Loét, mưng, rữa: 潰濃 Mưng mủ. Xem 潰 [kuì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vỡ, tan vỡ: 潰堤 Vỡ đê; 敵軍潰敗 Quân địch tan vỡ;
② Phá vỡ, chọc thủng: 潰圍 Phá vỡ vòng vây;
③ Loét, lở: 潰爛 Lở loét;
④ (văn) Giận.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 潰

Từ điển Trung-Anh

(1) to be dispersed
(2) to break down
(3) to fester
(4) to ulcerate

Từ ghép 16