Có 2 kết quả:

Chú ㄔㄨˊchú ㄔㄨˊ
Âm Pinyin: Chú ㄔㄨˊ, chú ㄔㄨˊ
Tổng nét: 12
Bộ: shǔi 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一フ丨ノ丶一一丨ノ丶
Thương Hiệt: ENLD (水弓中木)
Unicode: U+6EC1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trừ
Âm Nôm: sờ
Âm Nhật (onyomi): チョ (cho), ジョ (jo)
Âm Quảng Đông: cyu4

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Chú ㄔㄨˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

name of a river in Anhui

Từ ghép 2

chú ㄔㄨˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sông Trừ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Huyện “Trừ”, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).
2. (Danh) Sông “Trừ”, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Trừ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Huyện Trừ (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc);
② Sông Trừ (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Trừ hà, thuộc tỉnh An huy, Trung Hoa.