Có 1 kết quả:

yàn
Âm Pinyin: yàn
Tổng nét: 13
Bộ: shǔi 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一一一丨ノフフ丨一フ
Thương Hiệt: EQJU (水手十山)
Unicode: U+6EDF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: diễm, liễm

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

yàn

giản thể

Từ điển phổ thông

nước động, sóng sánh, chan chứa, tràn đầy

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 灧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 灩

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước động, sóng sánh, tràn đầy, chan chứa;
② 【灩澦堆】Diễm Dự đôi [Yànyùdui] Xem 澦.

Từ điển Trung-Anh

tossing of billows

Từ ghép 1