Có 1 kết quả:

làn
Âm Pinyin: làn
Tổng nét: 13
Bộ: shǔi 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: ELIT (水中戈廿)
Unicode: U+6EE5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cãm, lạm
Âm Nôm: lạm
Âm Quảng Đông: laam6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

làn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. giàn giụa
2. nước tràn, nước ngập
3. lạm, quá
4. phóng túng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 濫

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ràn rụa;
② Nước tràn ngập, nước lụt;
③ Quá mức, không hạn chế, quá lạm, lạm, bừa bãi: 寧缺毌濫 Thà thiếu chứ đừng quá lạm; 濫用新名詞 Lạm dụng danh từ mới.

Từ điển Trung-Anh

(1) overflowing
(2) excessive
(3) indiscriminate

Từ ghép 29