Có 1 kết quả:

chǎn
Âm Pinyin: chǎn
Tổng nét: 14
Bộ: shǔi 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶一丶ノ一ノノ一一丨一
Thương Hiệt: EYHM (水卜竹一)
Unicode: U+6EFB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngạn, sản
Âm Nhật (onyomi): サン (san), セン (sen)
Âm Quảng Đông: caan2

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

(tên sông)

Từ điển Trung-Anh

(1) name of a river in Shaanxi province
(2) see 滻河|浐河[Chan3 He2]