Có 2 kết quả:

yǎnyàn

1/2

yǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. diễn ra
2. diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ
3. làm thử, mô phỏng, tập trước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trình bày trước công chúng kịch, tuồng, nghệ thuật, v.v. ◎Như: “biểu diễn” 表演 trình bày cho xem. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hí diễn đích thị Bát Nghĩa trung Quan Đăng bát xích” 戲演的是八義中觀燈八齣 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Trình diễn đoạn Bát Nghĩa trong tuồng Quan Đăng tám xuất.
2. (Động) Luyện tập. ◎Như: “diễn lễ” 演禮 tập lễ nghi trước. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Mỗi nhật tương tửu nhục lai thỉnh Trí Thâm, khán tha diễn vũ sử quyền” 每日將酒肉來請智深, 看他演武使拳 (Đệ thất hồi) Mỗi ngày đem rượu thịt mời (Lỗ) Trí Thâm, xem (hòa thượng) luyện võ múa quyền.
3. (Động) Mở rộng, xiển dương. ◇Hán Thư 漢書: “Hựu bất tri thôi diễn thánh đức, thuật tiên đế chi chí” 又不知推演聖德, 述先帝之志 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Lại không biết xiển dương thánh đức, bày tỏ ý chí của vua trước.
4. (Động) Tính toán, suy tính. ◇Tống sử 宋史: “Thủy khả diễn tạo tân lịch” 始可演造新曆 (Luật lịch chí thập ngũ 律曆志十五) Rồi mới có thể tính toán làm ra lịch mới.

Từ điển Thiều Chửu

① Diễn ra, sự gì nhân cái này được cái kia, có thể y theo cái lẽ tự nhiên mà suy ra đều gọi là diễn, như nhân tám quẻ (bát quái 八卦) mà diễn ra 64 quẻ, gọi là diễn dịch 演易.
② Diễn thuyết, diễn giảng, nói cho tỏ rõ hết nghĩa ra.
③ Thử đặt, tạm thử, như thí diễn 試演 thử diễn, diễn vũ 演武 diễn nghề võ.
④ Mô phỏng theo việc, như đóng tuồng gọi là diễn kịch 演劇.
⑤ Thiên diễn 天演 cuộc chơi bày tự nhiên.
⑥ Tập trước, như diễn lễ 演禮 tập lễ nghi trước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Diễn biến, biến hoá;
② Diễn.【演說】diễn thuyết [yănshuo] Diễn thuyết: 他在演說 Anh ấy đang diễn thuyết;
③ Diễn tập;
④ (Biểu) diễn, đóng (vai): 表演節目 Biểu diễn tiết mục; 她演過白毛女 Cô ta đã từng đóng vai Bạch mao nữ;
⑤ (văn) Diễn ra, suy diễn, suy ra: 演繹 Diễn dịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy dài — Dài ra. Kéo dài — Ruộng đất — Bắt chước theo — Làm ra, theo đúng như đã luyện tập — Nói rộng ra. Suy rộng ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) to develop
(2) to evolve
(3) to practice
(4) to perform
(5) to play
(6) to act

Từ ghép 159

bàn yǎn 扮演biǎo yǎn 表演biǎo yǎn guò huǒ 表演过火biǎo yǎn guò huǒ 表演過火biǎo yǎn sài 表演賽biǎo yǎn sài 表演赛cāo yǎn 操演chóng yǎn 重演chū yǎn 出演chuò yǎn 輟演chuò yǎn 辍演dǎo yǎn 导演dǎo yǎn 導演dēng tái biǎo yǎn 登台表演dēng tái biǎo yǎn 登臺表演diàn yǐng dǎo yǎn 电影导演diàn yǐng dǎo yǎn 電影導演diàn yǐng yǎn yuán 电影演员diàn yǐng yǎn yuán 電影演員fā biǎo yǎn jiǎng 发表演讲fā biǎo yǎn jiǎng 發表演講fǎn yǎn 反演fū yǎn 敷演gāng qín yǎn zòu 鋼琴演奏gāng qín yǎn zòu 钢琴演奏gōng yǎn 公演gù jì chóng yǎn 故伎重演hé yǎn 合演huì yǎn 匯演huì yǎn 汇演jiā yǎn 加演jiǎng yǎn 講演jiǎng yǎn 讲演jìn yǎn 禁演jiù zhí yǎn jiǎng 就职演讲jiù zhí yǎn jiǎng 就職演講jiù zhí yǎn shuō 就职演说jiù zhí yǎn shuō 就職演說jué sè bàn yǎn yóu xì 角色扮演游戏jué sè bàn yǎn yóu xì 角色扮演遊戲jūn shì yǎn xí 军事演习jūn shì yǎn xí 軍事演習jūn yǎn 军演jūn yǎn 軍演kāi yǎn 开演kāi yǎn 開演kǒu jì biǎo yǎn zhě 口技表演者lì cháo tōng sú yǎn yì 历朝通俗演义lì cháo tōng sú yǎn yì 歷朝通俗演義lián hé jūn yǎn 联合军演lián hé jūn yǎn 聯合軍演lín shí yǎn yuán 临时演员lín shí yǎn yuán 臨時演員lǐng xián zhǔ yǎn 領銜主演lǐng xián zhǔ yǎn 领衔主演lù yǎn 路演luó ji yǎn suàn 逻辑演算luó ji yǎn suàn 邏輯演算Mín guó tōng sú yǎn yì 民国通俗演义Mín guó tōng sú yǎn yì 民國通俗演義pāi yǎn 拍演pái yǎn 排演shā pán tuī yǎn 沙盘推演shā pán tuī yǎn 沙盤推演shāng yǎn 商演shàng yǎn 上演shí zhuāng biǎo yǎn 时装表演shí zhuāng biǎo yǎn 時裝表演shì yǎn 試演shì yǎn 试演shì yǎn 飾演shì yǎn 饰演shǒu yǎn 首演tè jì yǎn yuán 特技演员tè jì yǎn yuán 特技演員tì shēn yǎn yuán 替身演员tì shēn yǎn yuán 替身演員tiān tǐ yǎn huà xué 天体演化学tiān tǐ yǎn huà xué 天體演化學tiān yǎn 天演tiān yǎn lùn 天演論tiān yǎn lùn 天演论tuī yǎn 推演wǎn yǎn 涴演wén yì yǎn chū 文艺演出wén yì yǎn chū 文藝演出xún huí yǎn chū 巡回演出xún huí yǎn chū 巡迴演出xún yǎn 巡演yǎn biàn 演变yǎn biàn 演變yǎn bō 演播yǎn bō shì 演播室yǎn chàng 演唱yǎn chàng huì 演唱会yǎn chàng huì 演唱會yǎn chū 演出yǎn chū dì diǎn 演出地点yǎn chū dì diǎn 演出地點yǎn chū zhě 演出者yǎn huà 演化yǎn huà zhī 演化支yǎn huó 演活yǎn jì 演技yǎn jiǎng 演講yǎn jiǎng 演讲yǎn jiǎng jiā 演講家yǎn jiǎng jiā 演讲家yǎn jìn 演进yǎn jìn 演進yǎn jù 演剧yǎn jù 演劇yǎn liàn 演練yǎn liàn 演练yǎn shì 演示yǎn shuō 演說yǎn shuō 演说yǎn shuō zhě 演說者yǎn shuō zhě 演说者yǎn suàn 演算yǎn tì 演替yǎn wǔ 演武yǎn xí 演习yǎn xí 演習yǎn xì 演戏yǎn xì 演戲yǎn yì 演义yǎn yì 演繹yǎn yì 演绎yǎn yì 演義yǎn yì 演艺yǎn yì 演藝yǎn yì fǎ 演繹法yǎn yì fǎ 演绎法yǎn yì jiè 演艺界yǎn yì jiè 演藝界yǎn yì quān 演艺圈yǎn yì quān 演藝圈yǎn yì rén yuán 演艺人员yǎn yì rén yuán 演藝人員yǎn yuán 演员yǎn yuán 演員yǎn yuán zhèn róng 演员阵容yǎn yuán zhèn róng 演員陣容yǎn zòu 演奏yǎn zòu zhě 演奏者yì yǎn 义演yì yǎn 義演yù yǎn 預演yù yǎn 预演yù yǎn yù liè 愈演愈烈yuè yǎn yuè liè 越演越烈zá jì yǎn yuán 杂技演员zá jì yǎn yuán 雜技演員zhǔ tǐ yǎn jiǎng 主題演講zhǔ tǐ yǎn jiǎng 主题演讲zhǔ yǎn 主演zhǔ zhǐ yǎn jiǎng 主旨演講zhǔ zhǐ yǎn jiǎng 主旨演讲

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trình bày trước công chúng kịch, tuồng, nghệ thuật, v.v. ◎Như: “biểu diễn” 表演 trình bày cho xem. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hí diễn đích thị Bát Nghĩa trung Quan Đăng bát xích” 戲演的是八義中觀燈八齣 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Trình diễn đoạn Bát Nghĩa trong tuồng Quan Đăng tám xuất.
2. (Động) Luyện tập. ◎Như: “diễn lễ” 演禮 tập lễ nghi trước. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Mỗi nhật tương tửu nhục lai thỉnh Trí Thâm, khán tha diễn vũ sử quyền” 每日將酒肉來請智深, 看他演武使拳 (Đệ thất hồi) Mỗi ngày đem rượu thịt mời (Lỗ) Trí Thâm, xem (hòa thượng) luyện võ múa quyền.
3. (Động) Mở rộng, xiển dương. ◇Hán Thư 漢書: “Hựu bất tri thôi diễn thánh đức, thuật tiên đế chi chí” 又不知推演聖德, 述先帝之志 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Lại không biết xiển dương thánh đức, bày tỏ ý chí của vua trước.
4. (Động) Tính toán, suy tính. ◇Tống sử 宋史: “Thủy khả diễn tạo tân lịch” 始可演造新曆 (Luật lịch chí thập ngũ 律曆志十五) Rồi mới có thể tính toán làm ra lịch mới.