Có 2 kết quả:

chúnqún
Âm Pinyin: chún, qún
Unicode: U+6F18
Tổng nét: 14
Bộ: shǔi 水 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ一一フノ丶丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

chún

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bến nước, bến sông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ nước. ◇Thi Kinh 詩經: “Miên miên cát lũy, Tại Hà chi thần” 綿綿葛藟, 在河之漘 (Vương phong 王風, Cát lũy 葛藟) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.

Từ điển Thiều Chửu

① Bến nước, bến sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bờ nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước. Bến sông.

Từ điển Trung-Anh

shore

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ nước. ◇Thi Kinh 詩經: “Miên miên cát lũy, Tại Hà chi thần” 綿綿葛藟, 在河之漘 (Vương phong 王風, Cát lũy 葛藟) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.