Có 2 kết quả:

lánlián

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng lăn tăn trên mặt nước. ◎Như: “liên y” 漣漪 sóng gợn lăn tăn.
2. (Tính) “Liên liên” 漣漣 đầm đìa, ròng ròng, lã chã (nước mắt). ◇Thi Kinh 詩經: “Khấp thế liên liên” 泣涕漣漣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Khóc nước mắt ròng ròng.

lián

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lăn tăn, gió thổi mặt nước lăn tăn
2. rơm rớm nước mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng lăn tăn trên mặt nước. ◎Như: “liên y” 漣漪 sóng gợn lăn tăn.
2. (Tính) “Liên liên” 漣漣 đầm đìa, ròng ròng, lã chã (nước mắt). ◇Thi Kinh 詩經: “Khấp thế liên liên” 泣涕漣漣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Khóc nước mắt ròng ròng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Sóng) gợn, lăn tăn. 【漣漪】liên y [liányi] (văn) Sóng gợn, sóng lăn tăn: 河水清且漣漪 Nước sông trong lại có sóng gợn lăn tăn (Thi Kinh);
② Sướt mướt, đầm đìa, rơm rớm (nước mắt): 泣涕漣漣 Nước mắt đầm đìa, khóc sướt mướt.

Từ điển Trung-Anh

(1) ripple
(2) tearful

Từ ghép 3