Có 2 kết quả:

yángyàng
Âm Pinyin: yáng, yàng
Tổng nét: 14
Bộ: shǔi 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶ノ一一丨一丶フフノ丶
Thương Hiệt: ETGE (水廿土水)
Unicode: U+6F3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dạng
Âm Nôm: dạng
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): ただよ.う (tadayo.u)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: joeng6

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Sóng sánh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Pha lê vạn khoảnh dạng tình ba” 玻瓈萬頃漾晴波 (Hí đề 戲題) Nước trong sóng sánh như muôn khoảnh pha lê.
2. (Động) Lay động thuyền. ◇Vương Duy 王維: “Lạc nhật san thủy hảo, Dạng chu tín quy phong” 落日山水好, 漾舟信歸風 (Lam điền san thạch môn tinh xá 藍田山石門精舍) Mặt trời lặn núi sông đẹp, Day thuyền buông trôi theo gió.
3. (Động) Trào, đầy tràn. ◎Như: “dạng nãi” 漾奶 trào sữa.
4. (Tính) Trôi dài, lênh đênh. ◇Vương Xán 王粲: “Lộ uy dĩ nhi tu huýnh hề, Xuyên kí dạng nhi tế thâm” 路逶迤而脩迥兮, 川既漾而濟深 (Đăng lâu phú 登樓賦) Đường quanh co dài xa hề, Sông lênh đênh bến bờ sâu.
5. (Danh) Sông “Dạng” 漾, phát nguyên ở Thiểm Tây.

yàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sông Dạng
2. nước sóng sánh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Sóng sánh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Pha lê vạn khoảnh dạng tình ba” 玻瓈萬頃漾晴波 (Hí đề 戲題) Nước trong sóng sánh như muôn khoảnh pha lê.
2. (Động) Lay động thuyền. ◇Vương Duy 王維: “Lạc nhật san thủy hảo, Dạng chu tín quy phong” 落日山水好, 漾舟信歸風 (Lam điền san thạch môn tinh xá 藍田山石門精舍) Mặt trời lặn núi sông đẹp, Day thuyền buông trôi theo gió.
3. (Động) Trào, đầy tràn. ◎Như: “dạng nãi” 漾奶 trào sữa.
4. (Tính) Trôi dài, lênh đênh. ◇Vương Xán 王粲: “Lộ uy dĩ nhi tu huýnh hề, Xuyên kí dạng nhi tế thâm” 路逶迤而脩迥兮, 川既漾而濟深 (Đăng lâu phú 登樓賦) Đường quanh co dài xa hề, Sông lênh đênh bến bờ sâu.
5. (Danh) Sông “Dạng” 漾, phát nguyên ở Thiểm Tây.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước sóng sánh.
② Sông Dạng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gợn: 蕩漾 Gợn sóng;
② Tràn: 碗裡的水太滿,快漾出來了 Chén nước đầy quá, sắp tràn ra đấy;
③ [Yàng] Sông Dạng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước xao động.

Từ điển Trung-Anh

(1) to overflow
(2) to ripple
(3) used in place names
(4) see 漾濞[Yang4 bi4]

Từ ghép 6