Có 1 kết quả:

liàn
Âm Pinyin: liàn
Tổng nét: 14
Bộ: shǔi 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: EOMK (水人一大)
Unicode: U+6F4B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: liễm
Âm Quảng Đông: lim6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

liàn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước trào mênh mông
2. ước chảy sóng vỗ

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 瀲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀲

Từ điển Trần Văn Chánh

【瀲灩】 liễm diễm [liànyàn] (văn) ① Nước trào mênh mông;
② Nước chảy sóng vỗ.

Từ điển Trung-Anh

(1) full of water
(2) trough