Có 3 kết quả:

gǒnghǒnghòng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thủy ngân. § Cũng như “hống” 汞.
2. (Tính) Sâu (nước).

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thủy ngân. § Cũng như “hống” 汞.
2. (Tính) Sâu (nước).

hòng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hống động 澒洞)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thủy ngân. § Cũng như “hống” 汞.
2. (Tính) Sâu (nước).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【澒洞】hống động [hòngdòng] Mù mịt không bến bờ;
② Thuỷ ngân (như 汞, bộ 水).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hổng động: 澒洞 Lẫn lộn dơ bẩn.

Từ điển Trung-Anh

(1) vast
(2) infinite

Từ ghép