Có 1 kết quả:

lán ㄌㄢˊ
Âm Pinyin: lán ㄌㄢˊ
Tổng nét: 15
Bộ: shǔi 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: ELSW (水中尸田)
Unicode: U+6F9C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lan
Âm Nôm: lan
Âm Quảng Đông: laan4

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

lán ㄌㄢˊ

giản thể

Từ điển phổ thông

sóng lớn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sóng lớn, sóng cả: 狂瀾 Sóng dữ; 推波助瀾 Thúc đẩy, xúi giục;
② (văn) Nước gạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀾

Từ điển Trung-Anh

swelling water

Từ ghép 7