Có 2 kết quả:

mànwàn
Âm Pinyin: màn, wàn
Unicode: U+6FAB
Tổng nét: 15
Bộ: shǔi 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

màn

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 漫[man4]
(2) overflow of water
(3) spreading

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ Nôm: Xóm chài, làng chài. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Do thị Thái Cực, Đông Hà, Đông Các chư tân, phường thất lân bí, nhi hàm tra nhị vạn, cập Tây Long tân, hất kim vi đô hội yên” 由是太極, 東河, 東閣諸津, 坊室鱗比, 而鹹槎二澫, 及西龍津, 迄今為都會焉 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Bởi thế, những phường Thái Cực, Đông Hà, Đông Các, nhà ở hai dãy phố xen liền mãi cho đến vạn Hàng Mắm, vạn Hàng Bè, bến Tây Long, đều trở thành phố phường đô hội cả (theo Đông Châu Nguyễn Hữu Tiến).