Có 2 kết quả:

liánxiǎn
Âm Pinyin: lián, xiǎn
Âm Hán Việt: liêm
Âm Nôm: nhèm
Unicode: U+6FC2
Tổng nét: 16
Bộ: shǔi 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: EITC (水戈廿金)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

lián

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

suối Liêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Liêm Khê” 濂溪 tên sông, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.

Từ điển Thiều Chửu

① Suối Liêm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 濂江 Sông Liêm (ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liêm khê 濂磎: Tên sông nhỏ, thuộc Đạo huyện, tỉnh Hồ Nam.

Từ điển Trung-Anh

name of a river in Hunan

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Liêm Khê” 濂溪 tên sông, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.