Có 3 kết quả:

Âm Pinyin: , ,
Tổng nét: 17
Bộ: shǔi 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノ丨丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶
Thương Hiệt: EOTO (水人廿人)
Unicode: U+6FEE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bộc
Âm Nôm: bộc
Âm Nhật (onyomi): ボク (boku), ホク (hoku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: buk6

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Bộc” 濮 (một sông ở tỉnh Hà Nam: thời Xuân Thu nói “tang gian Bộc thượng” 桑間濮上 trên Bộc trong dâu, tức là nói về sông này; sông kia ở tỉnh Sơn Đông).
2. (Danh) Tên một giống dân thiểu số thời cổ, ở vào khoảng tỉnh Hồ Nam 湖南 bây giờ. Thời Xuân Thu 春秋 có “bách Bộc” 百濮.
3. (Danh) Tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sông Bộc
2. tên một giống rợ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Bộc” 濮 (một sông ở tỉnh Hà Nam: thời Xuân Thu nói “tang gian Bộc thượng” 桑間濮上 trên Bộc trong dâu, tức là nói về sông này; sông kia ở tỉnh Sơn Đông).
2. (Danh) Tên một giống dân thiểu số thời cổ, ở vào khoảng tỉnh Hồ Nam 湖南 bây giờ. Thời Xuân Thu 春秋 có “bách Bộc” 百濮.
3. (Danh) Tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Bộc.
② Họ một giống mọi rợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【濮陽】Bộc Dương [Puýáng] Huyện Bộc Dương (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc);
② Sông Bộc (con sông cổ thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay);
③ (Họ) Bộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên con sông thời cổ, tức Bộc thuỷ, thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông, nay đã bị lấp.