Có 1 kết quả:

kuò

1/1

kuò

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. rộng rãi
2. xa vắng
3. sơ suất

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闊 (bộ 門).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Khoát 闊.

Từ điển Trung-Anh

variant of 闊|阔[kuo4]