Có 3 kết quả:

jiōngyíngyìng
Âm Pinyin: jiōng, yíng, yìng
Âm Hán Việt: huỳnh, oánh, uynh
Unicode: U+7005
Tổng nét: 18
Bộ: shǔi 水 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ一一丨一丶
Thương Hiệt: EFFG (水火火土)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong suốt, trong vắt (nước). ◇Hàn Dũ 韓愈: “Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi” 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).

yíng

phồn thể

Từ điển phổ thông

trong, trong leo lẻo, trong vắt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong suốt, trong vắt (nước). ◇Hàn Dũ 韓愈: “Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi” 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trong, trong leo lẻo, trong vắt.

Từ điển Trung-Anh

(1) clear
(2) limpid (of water)

yìng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong suốt, trong vắt (nước). ◇Hàn Dũ 韓愈: “Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi” 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).