Có 1 kết quả:

yíng
Âm Pinyin: yíng
Unicode: U+7020
Tổng nét: 19
Bộ: shǔi 水 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶丶フフフ丶丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

yíng

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước chảy quanh, nước xoáy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Quanh co, xoáy (dáng nước chảy).
2. § Cũng đọc là “uynh “.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy quanh, nước xoáy, cũng đọc là chữ uynh .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Nước) chảy quanh, xoáy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước lớn và sâu.

Từ điển Trung-Anh

(1) eddy
(2) small river