Có 1 kết quả:

lài
Âm Pinyin: lài
Tổng nét: 19
Bộ: shǔi 水 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: EDLC (水木中金)
Unicode: U+7028
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lai
Âm Nhật (onyomi): ライ (rai)
Âm Nhật (kunyomi): せ (se)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: laai6

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

lài

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nước chảy trên cát
2. chảy xiết
3. sông Lai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nước cạn chảy xiết trên cát hay đá.
2. (Động) Chảy xiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy trên cát.
② Chảy xiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Dòng nước) chảy xiết;
② Nước chảy trên cát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng suối nông, chảy trên cát — Cái thác nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) name of a river
(2) rushing of water